| Đôi khi em vẫn mong rằng mình đừng có nhau bao giờ
| Іноді я все ще хочу, щоб ми ніколи не були разом
|
| Đôi khi em cố tin thiên đàng ta có sẽ không thể tan
| Іноді я намагаюся вірити, що рай, який у нас є, не розтане
|
| Quên nhau ta cố quên nhưng càng thêm nhớ thêm thương nhiều
| Забувши один одного, ми намагаємося забути, але чим більше ми сумуємо один за одним, тим більше ми любимо один одного
|
| Nước mắt cũng đã khô chẳng còn để khóc nỗi đau còn
| Сльози теж висохли, нема вже плакати від болю
|
| Muộn màng là từ lúc ta chưa gặp gỡ
| Занадто пізно, оскільки ми не зустрілися
|
| Muộn màng là từ lúc ban sơ vừa quen
| Запізнення – це з моменту, коли ти вперше звик до цього
|
| Nghẹn ngào là từ lúc yêu thương vừa chớm
| Задихатися - це від початку кохання
|
| Ta hẹn nhau cuối đời nói lời chia tay
| Ми зустрінемося в кінці життя, щоб попрощатися
|
| Rồi muộn màng ta nói lỡ yêu và nhớ
| Потім із запізненням ми говоримо, що сумуємо за коханням і сумуємо
|
| Rồi vội vàng ta ngỡ sẽ xa được nhau
| Тоді, поспішаючи, я подумав, що ми будемо далеко один від одного
|
| Để rồi ta thương nhớ nhớ thương từng đêm
| Тоді ми любимо і сумуємо за кожну ніч
|
| Nếu mình không thể quên, thôi thì đừng quên
| Якщо не можеш забути, то не забувай
|
| Đôi khi em vẫn mong rằng mình đừng có nhau bao giờ
| Іноді я все ще хочу, щоб ми ніколи не були разом
|
| Đôi khi em cố tin thiên đàng ta có sẽ không thể tan
| Іноді я намагаюся вірити, що рай, який у нас є, не розтане
|
| Quên nhau ta cố quên nhưng càng thêm nhớ thêm thương nhiều
| Забувши один одного, ми намагаємося забути, але чим більше ми сумуємо один за одним, тим більше ми любимо один одного
|
| Nước mắt cũng đã khô chẳng còn để khóc nỗi đau còn
| Сльози теж висохли, нема вже плакати від болю
|
| Muộn màng là từ lúc ta chưa gặp gỡ
| Занадто пізно, оскільки ми не зустрілися
|
| Muộn màng là từ lúc ban sơ vừa quen
| Запізнення – це з моменту, коли ти вперше звик до цього
|
| Nghẹn ngào là từ lúc yêu thương vừa chớm
| Задихатися - це від початку кохання
|
| Ta hẹn nhau cuối đời nói lời chia tay
| Ми зустрінемося в кінці життя, щоб попрощатися
|
| Rồi muộn màng ta nói lỡ yêu và nhớ
| Потім із запізненням ми говоримо, що сумуємо за коханням і сумуємо
|
| Rồi vội vàng ta ngỡ sẽ xa được nhau
| Тоді, поспішаючи, я подумав, що ми будемо далеко один від одного
|
| Để rồi ta thương nhớ nhớ thương từng đêm
| Тоді ми любимо і сумуємо за кожну ніч
|
| Nếu mình không thể quên, thôi thì đừng quên
| Якщо не можеш забути, то не забувай
|
| Nghẹn ngào là từ lúc yêu thương vừa chớm
| Задихатися - це від початку кохання
|
| Ta hẹn nhau cuối đời nói lời chia tay
| Ми зустрінемося в кінці життя, щоб попрощатися
|
| Rồi muộn màng ta nói lỡ yêu và nhớ
| Потім із запізненням ми говоримо, що сумуємо за коханням і сумуємо
|
| Rồi vội vàng ta ngỡ sẽ xa được nhau
| Тоді, поспішаючи, я подумав, що ми будемо далеко один від одного
|
| Để rồi ta xa cách nhưng không thể xa
| Тоді ми будемо далеко, але ми не можемо бути далеко
|
| Hay là ta sẽ thôi, thôi đừng chia xa
| Або ми зупинимося, перестанемо не розлучатися
|
| Thôi thì ta sẽ không bao giờ chia xa… | Ну, ми ніколи не розлучимось... |