| Từ lâu mình đã chẳng lãng mạn, thân mật như người yêu
| Я давно не був таким романтичним і інтимним, як коханець
|
| Nhiều khi anh vẫn bận tâm vì anh luôn luôn rất khó chiều
| Іноді я все ще турбуюсь, тому що мені завжди так важко догодити
|
| Giờ em đã biết từ xưa điều em làm chưa hề sai
| Тепер я знаю з минулого, що те, що я робив, ніколи не було неправильним
|
| Mà anh thì luôn giận rỗi rồi chắc là nên nói bye bye
| І я завжди злий, тому я повинен сказати до побачення
|
| Uh-oh, uh-oh
| У-у-у-у-у
|
| Có lẽ không cần thiết im lặng nữa đâu
| Може, мовчати вже не треба
|
| (La-la-la-la-la)
| (Ла-ла-ла-ла-ла)
|
| Uh-oh, uh-oh
| У-у-у-у-у
|
| Đến lúc em phải sống cho chính mình
| Мені пора жити для себе
|
| Có lẽ em nên cho anh biết tình hình
| Можливо, мені варто розповісти вам про ситуацію
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu
| Ти не знаєш, ти не знаєш
|
| Nếu như em không nói chắc anh cũng chưa biết đâu
| Якби ви мені не сказали, ви б не дізналися
|
| (Uh, o-o-oh)
| (О-о-о)
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu
| Ти не знаєш, ти не знаєш
|
| Nếu hai ta đã không hợp nhau
| Якби ми вдвох не порозумілися
|
| Có lẽ không nên đến với nhau từ đầu
| Можливо, їм не слід було збиратися разом
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu
| Ти не знаєш, ти не знаєш
|
| Nếu như em không nói chắc anh cũng chưa biết đâu
| Якби ви мені не сказали, ви б не дізналися
|
| (Uh, o-o-oh)
| (О-о-о)
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu
| Ти не знаєш, ти не знаєш
|
| Nếu hai ta đã không hợp nhau
| Якби ми вдвох не порозумілися
|
| Có lẽ không nên đến với nhau từ đầu
| Можливо, їм не слід було збиратися разом
|
| Hầy, yêu nhau bao lâu rồi
| Гей, як довго ти закоханий?
|
| Và lâu nay em cho anh cơ hội
| І довго ти даєш мені шанс
|
| Cũng đã nói hết rồi
| Я вже все сказав
|
| Mà cảm xúc của em thì anh chẳng hề nghĩ tới
| І про твої почуття я ніколи не думав
|
| Luôn bên em nhẫn lại
| Завжди з вами повертайтеся до
|
| Cả tháng anh không ngần ngại
| Цілий місяць я не вагався
|
| Giờ em nói đúng chắc cũng thành sai
| Тепер, коли я правий, я впевнений, що це неправильно
|
| Đừng nghĩ rằng em đổi thay thì sẽ tốt hơn
| Не думай, що якщо ти змінишся, то буде краще
|
| Cuộc sống của em thì em tự biết điều gì tốt hơn
| Моє життя — тоді я знаю, що краще
|
| Em muốn tự do làm thứ mình thích chẳng cần đắn đo
| Я хочу бути вільним робити те, що мені подобається, без вагань
|
| Gặp nhau là duyên, giờ hết duyên, anh chớ nên buồn phiền
| Зустріч один з одним – це доля, тепер уже минуло, не варто сумувати
|
| Uh-oh, uh-oh
| У-у-у-у-у
|
| Có lẽ không cần thiết im lặng nữa đâu
| Може, мовчати вже не треба
|
| (La-la-la-la-la)
| (Ла-ла-ла-ла-ла)
|
| Uh-oh, uh-oh
| У-у-у-у-у
|
| Đến lúc em phải sống cho chính mình
| Мені пора жити для себе
|
| Có lẽ em nên cho anh biết tình hình
| Можливо, мені варто розповісти вам про ситуацію
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu
| Ти не знаєш, ти не знаєш
|
| Nếu như em không nói chắc anh cũng chưa biết đâu
| Якби ви мені не сказали, ви б не дізналися
|
| (Uh, o-o-oh)
| (О-о-о)
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu
| Ти не знаєш, ти не знаєш
|
| Nếu hai ta đã không hợp nhau
| Якби ми вдвох не порозумілися
|
| Có lẽ không nên đến với nhau từ đầu
| Можливо, їм не слід було збиратися разом
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu
| Ти не знаєш, ти не знаєш
|
| Nếu như em không nói chắc anh cũng chưa biết đâu
| Якби ви мені не сказали, ви б не дізналися
|
| (Uh, o-o-oh)
| (О-о-о)
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu
| Ти не знаєш, ти не знаєш
|
| Nếu hai ta đã không hợp nhau
| Якби ми вдвох не порозумілися
|
| Có lẽ không nên đến với nhau từ đầu
| Можливо, їм не слід було збиратися разом
|
| Rồi anh sẽ thấy rằng em sẽ rạng rỡ trong ánh hào quang
| Тоді ти побачиш, що я буду сяяти на світлі
|
| Nhìn lên trời cao vầng dương bừng sáng thật là chói chang
| Дивлячись на небо, сонце так яскраво світить
|
| Anh sẽ hối tiếc vì bao điều anh chưa biết về em
| Я буду шкодувати про те, чого не знав про тебе
|
| Now you know, now you know, now you know
| Тепер ти знаєш, тепер ти знаєш, тепер ти знаєш
|
| Rồi anh sẽ thấy rằng em sẽ rạng rỡ trong ánh hào quang (Hey)
| Тоді ти побачиш, що я буду сяяти у світлі (Гей)
|
| Nhìn lên trời cao vầng dương bừng sáng thật là chói chang (chói chang)
| Дивлячись на небо, сонце світить так яскраво (відблиски)
|
| Anh sẽ hối tiếc vì bao điều anh chưa biết về em (Whoo!)
| Я буду шкодувати про все, про що не знав про тебе (Ого!)
|
| Now you know, now you know, now you know
| Тепер ти знаєш, тепер ти знаєш, тепер ти знаєш
|
| Chưa biết, anh chưa biết đâu
| Не знаєш, ти ще не знаєш
|
| Nếu như em không nói chắc anh cũng chưa biết đâu
| Якби ви мені не сказали, ви б не дізналися
|
| (Uh, o-o-oh)
| (О-о-о)
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu (Oh)
| Я не знаю, я не знаю (О)
|
| Nếu hai ta đã không hợp nhau
| Якби ми вдвох не порозумілися
|
| Có lẽ không nên đến với nhau từ đầu
| Можливо, їм не слід було збиратися разом
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu (Oh yeah)
| Я не знаю, я не знаю (О так)
|
| Nếu như em không nói chắc anh cũng chưa biết đâu
| Якби ви мені не сказали, ви б не дізналися
|
| (Uh, o-o-oh)
| (О-о-о)
|
| Anh chưa biết, anh chưa biết đâu
| Ти не знаєш, ти не знаєш
|
| Nếu hai ta đã không hợp nhau
| Якби ми вдвох не порозумілися
|
| Có lẽ không nên đến với nhau từ đầu
| Можливо, їм не слід було збиратися разом
|
| La-la-la-la-la
| Ла-ля-ля-ля-ля
|
| La-la-la-la-la
| Ла-ля-ля-ля-ля
|
| La-la-la-la-la
| Ла-ля-ля-ля-ля
|
| La-la-la-la-la
| Ла-ля-ля-ля-ля
|
| La-la-la-la-la
| Ла-ля-ля-ля-ля
|
| La-la-la-la-la
| Ла-ля-ля-ля-ля
|
| La-la-la-la-la
| Ла-ля-ля-ля-ля
|
| La-la-la-la-la | Ла-ля-ля-ля-ля |