| Lắng nghe tiếng con tim
| Слухайте своє серце
|
| Biết em đã yêu anh
| Я знаю, що ти любив мене
|
| Tình là ánh nắng muôn màu
| Любов - це різнобарвне сонечко
|
| Tình là ánh mắt thiết tha trao nhau
| Кохання - це щирий погляд один на одного
|
| Những phút bên anh
| Хвилини з тобою
|
| Hạnh phúc với bao lời yêu
| Щасливий багатьма словами любові
|
| Dù biết em vẫn yêu anh
| Хоча я знаю, що ти все ще любиш мене
|
| Thế sao cứ luôn băn khoăn?
| Так чому ти завжди дивуєшся?
|
| Sợ tình phút chốc phai tàn
| Боїться згасання кохання
|
| Sợ tình mong manh khói sương mau tan
| Боячись тендітного кохання, туман скоро зникне
|
| Hãy nói yêu nhau, và mãi bên nhau nhé em
| Скажімо, ми любимо один одного, і будемо разом назавжди
|
| ĐK: Và em đã biết, đã biết, em đã yêu anh rất nhiều
| ДК: І я знав, знав, я так тебе кохав
|
| Người yêu dấu hỡi lòng em ước mơ
| Коханий, моє серце мріє
|
| Được gần mãi mãi bên anh
| Щоб назавжди бути поруч з тобою
|
| Và sẽ mãi không cách rời
| І відійти не буде як
|
| Dù những đổi thay trong đời
| Незважаючи на зміни в житті
|
| Nguyện sẽ yêu anh yêu anh
| я буду любити тебе люблю тебе
|
| Chỉ anh mà thôi
| Тільки ти
|
| Đừng xa em nhé! | Не покидай мене! |
| Người ơi
| ви
|
| Xin hãy bên nhau suốt đời
| Будь ласка, будьте разом назавжди
|
| Và anh hãy nói, hãy nói, với em
| А ти кажеш, скажи мені
|
| Trong lòng chỉ có em thôi
| У моєму серці тільки ти тільки
|
| Đời ấm áp trong tiếng cười
| У сміху тепле життя
|
| Tình yêu thiết tha muôn lời
| Щира любов з багатьма словами
|
| Hãy nói với em, chỉ yêu mãi em mà thôi | Скажи мені, люби мене вічно |