| Hình bóng ai đó nhẹ nhàng vụt qua nơi đây
| Тут м’яко пройшов силует когось
|
| Quyến rũ ngây ngất loạn nhịp làm tim mê say
| Спокусливий, екстатичний, змушує серце закохуватися
|
| Cuốn lấy áng mây theo cơn sóng xô dập dìu
| Зійшли хмари з набігаючими хвилями
|
| Nụ cười ngọt ngào cho ta tan vào phút giây miên man quên hết con đường về eh
| Мила посмішка для мене засмаги в той момент, коли я забуду всю дорогу назад, еге ж
|
| (Let me know your name)
| (Дайте мені знати ваше ім'я)
|
| Chẳng thể tìm thấy lối về eh
| Не можу знайти дорогу назад
|
| (Let me know your name)
| (Дайте мені знати ваше ім'я)
|
| Điệu nhạc hòa quyện trong ánh mắt đôi môi
| Музика зливається в очах і губах
|
| Dẫn lối những bối rối rung động khẽ lên ngôi
| Проведіть шлях, що розхитується сум'яття м'яко підіймається до трону
|
| (Và rồi khẽ, và rồi khẽ khẽ)
| (І потім тихо, а потім тихо)
|
| Chạm nhau mang vô vàn
| Дотик приносить багато
|
| Đắm đuối vấn vương dâng tràn
| Тоне і переповнюється
|
| Lấp kín chốn nhân gian
| Заповнення людського місця
|
| Làn gió hoá sắc hương mơ màng
| Вітер перетворюється на мрійливий аромат
|
| Một giây ngang qua đời
| Одна секунда померла
|
| Cất tiếng nói không nên lời
| Підвищити голос без слів
|
| Ấm áp đến trao tay ngàn sao trời
| Тепло передати тисячу зірок
|
| Lòng càng thêm chơi vơi
| Серце грає все більше
|
| Dịu êm không gian bừng sáng
| М’яко освітлений простір
|
| Đánh thức muôn hoa mừng
| Пробудження квітів для святкування
|
| Quấn quít hát ngân nga từng
| Окутаний мандариновим співом
|
| Chút níu bước chân em dừng
| Трохи мої кроки зупинилися
|
| Bao ý thơ tương tư ngẩn ngơ (La la la)
| Прикриття дурних думок про кохання (La la la)
|
| Lưu dấu nơi mê cung đẹp thẫn thờ (Oh, oh, oh)
| Збережи місце, де лабіринт такий прекрасний (О, о, о)
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh thứ anh đang mong chờ
| Дай мені те, чого я чекав
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy mau làm điều ta muốn vào khoảnh khắc này đê
| Давайте поспішаємо робити те, що хочемо в цей момент
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao anh trao cho anh đi những yêu thương nồng cháy
| Дай мені, дай мені свою палку любов
|
| Trao anh ái ân nguyên vẹn đong đầy
| Дай мені повну любов
|
| La la la, la la la la
| Ля ла ля, ла ля ля ля
|
| La la la, la la la la
| Ля ла ля, ла ля ля ля
|
| La la la, la la la la
| Ля ла ля, ла ля ля ля
|
| La la la, la la la la
| Ля ла ля, ла ля ля ля
|
| Lookin' at my Gucci, it’s about that time
| Дивлюсь на мій Gucci, це приблизно той час
|
| We can smoke a blunt and pop a bottle of wine
| Ми можемо викурити тупи й випнути пляшку вина
|
| Now get yourself together and be ready by nine
| Тепер збирайтеся і будьте готові до дев’ятої
|
| 'Cause we gon' do some things that’ll shatter your spine
| Тому що ми зробимо деякі речі, які зламатимуть ваш хребет
|
| Come one, undone, Snoop Dogg, Son Tung
| Давай один, скасований, Снуп Догг, Сон Тунг
|
| Long Beach is the city that I come from
| Лонг-Біч — це місто, з якого я родом
|
| So if you want some, get some
| Тож якщо бажаєте, отримайте
|
| Better enough take some, take some
| Краще взяти трохи, взяти трохи
|
| Chạm nhau mang vô vàn
| Дотик приносить багато
|
| Đắm đuối vấn vương dâng tràn
| Тоне і переповнюється
|
| Lấp kín chốn nhân gian
| Заповнення людського місця
|
| Làn gió hoá sắc hương mơ màng
| Вітер перетворюється на мрійливий аромат
|
| Một giây ngang qua đời
| Одна секунда померла
|
| Cất tiếng nói không nên lời
| Підвищити голос без слів
|
| Ấm áp đến trao tay ngàn sao trời
| Тепло передати тисячу зірок
|
| Lòng càng thêm chơi vơi
| Серце грає все більше
|
| Dịu êm không gian bừng sáng
| М’яко освітлений простір
|
| Đánh thức muôn hoa mừng
| Пробудження квітів для святкування
|
| Quấn quít hát ngân nga từng
| Окутаний мандариновим співом
|
| Chút níu bước chân em dừng
| Трохи мої кроки зупинилися
|
| Bao ý thơ tương tư ngẩn ngơ
| Скільки дурних сентиментальних віршів
|
| Lưu dấu nơi mê cung đẹp thẫn thờ
| Збережіть місце, де лабіринт такий гарний
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh thứ anh đang mong chờ
| Дай мені те, чого я чекав
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy mau làm điều ta muốn vào khoảnh khắc này đê
| Давайте поспішаємо робити те, що хочемо в цей момент
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao anh trao cho anh đi những yêu thương nồng cháy
| Дай мені, дай мені свою палку любов
|
| Trao anh ái ân nguyên vẹn đong đầy
| Дай мені повну любов
|
| La la la, la la la la
| Ля ла ля, ла ля ля ля
|
| La la la, la la la la
| Ля ла ля, ла ля ля ля
|
| La la la, la la la la
| Ля ла ля, ла ля ля ля
|
| La la la, la la la la
| Ля ла ля, ла ля ля ля
|
| Em cho ta ngắm thiên đàng vội vàng qua chốc lát
| Ви можете поспішати побачити небо
|
| Như thanh âm chứa bao lời gọi mời trong khúc hát
| Як і звук містить багато запрошень у пісні
|
| Liêu xiêu ta xuyến xao rạo rực khát khao trông mong
| Lieu Xiao Ta мінливе хвилювання з тугою й очікуванням
|
| Dịu dàng lại gần nhau hơn dang tay ôm em vào lòng
| Легше підійти ближче, ніж обійняти мене
|
| Trao đi trao hết đi đừng ngập ngừng che dấu nữa
| Віддайте все, віддайте все, більше не соромтеся приховувати це
|
| Quên đi quên hết đi ngại ngùng lại gần thêm chút nữa
| Забудь, забудь і підійди трохи ближче
|
| Chìm đắm giữa khung trời riêng hai ta như dần hòa quyện mắt nhắm mắt tay đan
| Занурений у небо між нами двома, ніби поступово зливаючись з нашими очима, очима і руками
|
| tay hồn lạc về miền trăng sao
| Втратили руки до місяця і зірок
|
| Em cho ta ngắm thiên đàng vội vàng qua chốc lát
| Ви можете поспішати побачити небо
|
| Như thanh âm chứa bao lời gọi mời trong khúc hát
| Як і звук містить багато запрошень у пісні
|
| Liêu xiêu ta xuyến xao rạo rực khát khao trông mong
| Lieu Xiao Ta мінливе хвилювання з тугою й очікуванням
|
| Dịu dàng lại gần nhau hơn dang tay ôm em vào lòng
| Легше підійти ближче, ніж обійняти мене
|
| Trao đi trao hết đi đừng ngập ngừng che dấu nữa
| Віддайте все, віддайте все, більше не соромтеся приховувати це
|
| Quên đi quên hết đi ngại ngùng lại gần thêm chút nữa
| Забудь, забудь і підійди трохи ближче
|
| Chìm đắm giữa khung trời riêng hai ta như dần hòa quyện mắt nhắm mắt tay đan
| Занурений у небо між нами двома, ніби поступово зливаючись з нашими очима, очима і руками
|
| tay hồn lạc về miền trăng sao (Leggo!)
| Втрачені руки в місяць і зірки (Leggo!)
|
| Hãy trao cho an
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Cho anh, cho anh
| Для вас, для вас
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Cho anh, cho anh, cho anh
| Для вас, для вас, для вас
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Cho anh, cho anh
| Для вас, для вас
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh
| Будь ласка, дайте мені
|
| Hãy trao cho anh thứ anh đang mong chờ | Дай мені те, чого я чекав |