| Oh lava
| О лава
|
| Trôi vào môi của em dường như là lava
| У ваші губи здається лава
|
| Run everywhere oh lava
| Біжи скрізь, о лава
|
| Lava tan vào tim, ra thiên hà
| Лава тане в серці, ра галактика
|
| Oh la la la la
| О ля ля ля ля
|
| Oh lava
| О лава
|
| Trôi vào môi của em dường như là lava
| У ваші губи здається лава
|
| Run everywhere oh lava
| Біжи скрізь, о лава
|
| Lava tan vào tim, ra thiên hà
| Лава тане в серці, ра галактика
|
| Oh la la la la
| О ля ля ля ля
|
| Ta này
| Це я
|
| Đôi lần ta về đây mong sum vầy
| Іноді ми приходимо сюди, з нетерпінням чекаючи возз’єднання
|
| Màu trắng tinh khôi như mây này
| Це чисто біле, як хмара
|
| Bay vào mưa nhìn nhau rồi chưa, baby
| Ви бачилися під дощем, дитино
|
| Đôi khi ta lang thang đâu qua nơi nào
| Іноді ми кудись блукаємо
|
| Đôi khi quên đi ước mơ kia muôn màu
| Часом ми забуваємо барвистий сон
|
| (Ngậm ngùi đợi dòng đời)
| (Сумно чекаю на потік життя)
|
| Đôi khi quên luôn thở
| Іноді я забуваю дихати
|
| (Ngậm ngùi đợi dòng đời)
| (Сумно чекаю на потік життя)
|
| Đừng lo nhiều cho ngày mai
| Не турбуйтеся занадто про завтрашній день
|
| Đừng quên rằng ta là ai
| Не забувай, хто я
|
| This is the whiskey of the life
| Це віскі життя
|
| This is the flower not the knife
| Це квітка, а не ніж
|
| This is the whiskey of my life
| Це віскі мого життя
|
| This is my flower not your knife
| Це моя квітка, а не твій ніж
|
| Oh lava
| О лава
|
| Trôi vào môi của em dường như là lava
| У ваші губи здається лава
|
| Run everywhere oh lava
| Біжи скрізь, о лава
|
| Lava tan vào tim, ra thiên hà
| Лава тане в серці, ра галактика
|
| Oh la la la la
| О ля ля ля ля
|
| Oh lava
| О лава
|
| Trôi vào môi của em dường như là lava
| У ваші губи здається лава
|
| Run everywhere oh lava
| Біжи скрізь, о лава
|
| Lava tan vào tim, ra thiên hà
| Лава тане в серці, ра галактика
|
| Oh la la la la
| О ля ля ля ля
|
| Mà sao đời ta phải theo lời ai?
| Але чому ми повинні слідувати чиїмось словам?
|
| Đời tao là ai, mới đâu vài chai
| Хто моє життя, всього кілька пляшок
|
| Rồi theo dằn co đúng hay là sai
| Тоді слідкуйте за боротьбою правильно чи неправильно
|
| Mà sao đời ta sugar high?
| Чому високий рівень цукру?
|
| Làm em, học thêm, cái chi hay
| Бути сестрою, дізнатися більше, що добре
|
| Vòng tay của em, nới-ơi ra
| Мої руки, розпустіть
|
| Again, dằn co cái chi đây?
| Знову ж таки, з чим ти борешся?
|
| Đầu tiên là lo cái thây này
| Перш за все, подбайте про цей труп
|
| This is the whiskey of the life
| Це віскі життя
|
| This is the flower not the knife
| Це квітка, а не ніж
|
| This is the whiskey of my life
| Це віскі мого життя
|
| This is my flower not your knife
| Це моя квітка, а не твій ніж
|
| Oh lava
| О лава
|
| Trôi vào môi của em dường như là lava
| У ваші губи здається лава
|
| Run everywhere oh lava
| Біжи скрізь, о лава
|
| Lava tan vào tim, ra thiên hà
| Лава тане в серці, ра галактика
|
| Oh la la la la
| О ля ля ля ля
|
| Oh lava
| О лава
|
| Trôi vào môi của em dường như là lava
| У ваші губи здається лава
|
| Run everywhere oh lava
| Біжи скрізь, о лава
|
| Lava tan vào tim, ra thiên hà
| Лава тане в серці, ра галактика
|
| Oh la la la la
| О ля ля ля ля
|
| Có khi ta lên xuống, ta xuống lên
| Іноді ми йдемо вгору і вниз, ми йдемо вгору і вниз
|
| Có khi ta lên xuống, xuống lên
| Іноді ми йдемо вгору і вниз, вниз вгору
|
| Cũng bình thường
| Так Так
|
| Có khi ta đi đứng, ta đứng đi
| Іноді ходимо, стоїмо
|
| Có khi ta đi đứng, đứng đi đoạn trường
| Іноді ми ходимо, стоїмо і ходимо на великі відстані
|
| Có khi ta lên xuống, ta xuống lên
| Іноді ми йдемо вгору і вниз, ми йдемо вгору і вниз
|
| Có khi ta lên xuống, xuống lên
| Іноді ми йдемо вгору і вниз, вниз вгору
|
| Cũng bình thường
| Так Так
|
| Có khi ta đi đứng, ta đứng đi
| Іноді ходимо, стоїмо
|
| Có khi ta đi đứng, đứng đi đoạn trường | Іноді ми ходимо, стоїмо і ходимо на великі відстані |