| I’m your best friend baby
| Я твій найкращий друг, малюк
|
| Not-a-nother girlfriend baby
| Не-інша дівчина, дитина
|
| Nếu như không có anh
| Якби не ти
|
| Con đường này vẫn đẹp
| Ця дорога досі прекрасна
|
| Thương trường này vẫn hẹp
| Цей ринок поки що вузький
|
| Mà bây giờ túi em lép kẹp
| Але тепер моя кишеня плоска
|
| Và cái gì em cũng lép và cái mồm nó vẫn nhép
| І все, що я роблю, плоске, а її рот усе ще смикається
|
| Còn sống em mới rap, không lần nào để xé nháp
| Я читав реп тільки за життя, щоб ніколи його не порвати
|
| Và thì em thích vần kép, flow em là «yes yo»
| А потім я люблю подвійну риму, мій потік "так йо"
|
| Không cần hỏi đâu yeah I’m the best yo
| Не треба питати, так, я найкращий
|
| Nhưng mà về tới nhà anh đâu có cần cầm dép đâu
| Але, прийшовши додому, не потрібно одягати тапочки
|
| Giờ cho em thấy nụ cười dưới bộ mép râu
| А тепер покажи мені посмішку під бородою
|
| I’m your best friend baby
| Я твій найкращий друг, малюк
|
| Not-a-nother girlfriend baby
| Не-інша дівчина, дитина
|
| I’m your best friend baby
| Я твій найкращий друг, малюк
|
| Not-a-nother girlfriend baby
| Не-інша дівчина, дитина
|
| Khi: Khói đi qua với gió thổi
| Коли: дим проходить разом із вітром
|
| Sói đi đêm thêm miếng mồi
| Нічний вовк додає більше приманки
|
| Nắng đôi vai với dáng ngồi
| Сонячні плечі з поставою сидячи
|
| Tiếng nói chói qua tai trong tưởng hồi
| У вухах пронизують голоси на спогад
|
| Nghe thấy baby, em có vui không?
| Почувши малюк, ти щасливий?
|
| Trong cái đống tiếng Việt lộn xộn của anh
| У вашому безладді в'єтнамської
|
| Họ khuấy sâu mong cho biển động thật mạnh
| Вони глибоко заворушилися, сподіваючись, що море буде міцним
|
| Và để lúc đó biết em có anh
| І дайте мені знати, що я у вас є
|
| Và nếu như không có anh
| І якби не ти
|
| Chuyến tàu này có thể trễ
| Цей поїзд може запізнитися
|
| Gốc rễ vài chục năm người ta chôn lấp
| Коріння кілька десятиліть люди поховали
|
| Mất kiên nhẫn nhiều lần được anh ôm ấp
| Багато разів втрачаючи терпіння, коли його обіймали
|
| «Em đừng, lao thân vô vòng xoay bao la!»
| — Не кидайся у величезне коло!
|
| Lê va-li ra khuya Tân sân ga
| Несуть валізу, пізно на вокзалі
|
| Dù là California hay là Casablanca
| Чи то Каліфорнія чи Касабланка
|
| Nhịp tim Việt em mang theo thành ngôi nhà
| В’єтнамське серцебиття, яке ви вносите в будинок
|
| Đừng bao giờ quên mặt trời từ Africa
| Ніколи не забувайте про сонце з Африки
|
| Oh baby em
| О, дитинко ти
|
| Không có nhiều thời gian chờ
| Не так багато часу очікування
|
| Cuz I’m tired of being mad
| Бо я втомився злитися
|
| Trên đường luôn có nhiều điều không ngờ
| По дорозі завжди трапляються сюрпризи
|
| Would you take me by your hands
| Чи візьмеш мене за руки
|
| Cuz I love myself today
| Тому що я люблю себе сьогодні
|
| I’m better than OK
| Я краще, ніж OK
|
| Cuz I love myself today
| Тому що я люблю себе сьогодні
|
| Would you love me anyway
| Ви б все-таки любили мене
|
| Và nếu như không có anh
| І якби не ти
|
| Có khi đời quá bi, đời cứ lo thị phi
| Іноді життя надто трагічне, життя продовжує хвилюватися
|
| Rồi có khi người cách ly, vì hổng khoe hình tứ chi
| Тоді іноді людей ізолюють, бо вони не показують своїх кінцівок
|
| Làm biếng như là bác Trư người mét tư
| Лінивий, як квадратний дядько Тру
|
| Khi em buồn chỉ cần ly cà phê sữa đá
| Коли мені сумно, мені просто потрібна чашка кави з крижаним молоком
|
| Với vị đắng ngầm, như mưa vừa thấm
| З гірким смаком, як дощ, що щойно намочив
|
| Giọt nhựa nồng lại trút vần, ta lại gần một chút
| Теплі пластичні краплі знову римуються, я підходжу трохи ближче
|
| Tình của mình thật ấm, kệ ai cho là trái cấm
| Моя любов така тепла, незалежно від того, хто це заборонений плід
|
| Đâu có thua gì nấm mọc sau mưa
| Нічого подібного до грибів, які ростуть після дощу
|
| Ôi giấc mộng ban trưa!
| О полуденний сон!
|
| I’m your best friend baby
| Я твій найкращий друг, малюк
|
| Not a-nother girlfriend baby
| Не інша дівчина, дитина
|
| I’m your best friend baby
| Я твій найкращий друг, малюк
|
| Not a-nother girlfriend baby
| Не інша дівчина, дитина
|
| Best friend, best friend best friend
| Найкращий друг, найкращий друг найкращий друг
|
| From day one | З першого дня |