| Hi!
| Привіт!
|
| Bao nhiêu lâu chưa gặp
| Давно не бачились
|
| Năm nay 25 hay 30, 35?
| Цього року 25 чи 30, 35?
|
| 30 under 30 hay Suboi đi xin xăm?
| 30 до 30 чи Субой подав заявку на татуювання?
|
| Ai nói giấc mơ đã chết khi ta qua 25?
| Хто сказав, що мрії вмирають, коли нам за 25?
|
| Ooh!
| Ой!
|
| Thôi ta đâu quá quan tâm
| Ну, мені байдуже
|
| Feeling myself như phụ nữ của năm
| Відчуваю себе жінкою року
|
| I’m really really hot, mic gặp beat nam châm
| Я дійсно дуже гарячий, мікрофон зустрічається з магнітним ритмом
|
| And my flow như mưa lì xì
| І мій потік, як дощ щасливих грошей
|
| Em Supa Dupa Fly như má tôi, Missy
| Em Supa Dupa Лети, як моя мати, Міссі
|
| Nhịp tim phải thót cho em ít oxy
| Мій пульс повинен битися, щоб я отримував менше кисню
|
| Hip thì phải hop chỉ có nhất không có nhì
| Хіп має бути тільки першим і другим
|
| Anh muốn hôn môi em, đôi môi em whiskey
| Я хочу поцілувати твої губи, твої губи віскі
|
| Tasty!
| Смачно!
|
| Nếu chỉ mainstream hay là under
| Якщо тільки мейнстрім або під
|
| Đời này quá hẹp, con nương tựa nhà thờ
| Це життя занадто вузьке, я покладаюся на церкву
|
| Thoát ván cờ này chỉ có freedom mà thôi
| Вийти з цієї гри – це лише свобода
|
| Tên tôi là Suboi đưa thế giới bạn vào nôi
| Мене звати Субой привів твій світ у колиску
|
| Những thứ kia, không rơi xuống đây như cho không
| Ці речі, не потрапляють сюди безкоштовно
|
| Thế giới này, như sương mai bay trong «gian không»
| Цей світ, як роса в «космосі»
|
| Anh ơi anh có vui không? | Чоловіче, ти щасливий? |
| Baby
| Дитина
|
| Anh ơi anh có vui không? | Чоловіче, ти щасливий? |
| Baby
| Дитина
|
| Leo tháng leo thang
| Піднятися на місяць ескалації
|
| Vô công ty cho thi đua
| Немає компанії для емуляції
|
| Theo tháng theo thang
| По місяцях за шкалою
|
| Kêu ta lên vô phân bua
| Телефонуйте мені без розбору
|
| Nói bao nhiêu khi mà tiếng nói bay xung quanh hai bên tai
| Скільки говорити, коли голос літає по вухах
|
| Hay là tiếng nói vang chông chanh như Lý Thông trong tâm ai
| Або цей голос лунає в чиїйсь свідомості, як Ly Thong
|
| Cốc, Cốc
| Кубковий кубок
|
| Ai gọi đó? | Хто це назвав? |
| tôi là Thỏ
| Я Кролик
|
| Nếu là Thỏ, cho xem tai
| Якщо це Кролик, покажи мені свої вуха
|
| Nếu ba gai, thôi bye bye
| Якщо ти багай, зупинись, до побачення
|
| Hôm nay thứ hai tôi đi làm, vô càm ràm
| У понеділок виходжу на роботу, нарікань немає
|
| Nói về mấy thứ đau cả hàm
| Говоріть про речі, які шкодять вашій щелепі
|
| Và chúng ta đã hơn 25 yah
| А нам за 25 років
|
| Những thứ kia, không rơi xuống đây như cho không
| Ці речі, не потрапляють сюди безкоштовно
|
| Và thế giới này, như sương mai bay trong «gian không»
| І цей світ, як роса в «космосі»
|
| Anh ơi anh có vui không? | Чоловіче, ти щасливий? |
| Baby
| Дитина
|
| Anh ơi anh có vui không? | Чоловіче, ти щасливий? |
| Baby
| Дитина
|
| Những thứ kia, không rơi xuống đây như cho không
| Ці речі, не потрапляють сюди безкоштовно
|
| Và thế giới này, như sương mai bay trong «gian không»
| І цей світ, як роса в «космосі»
|
| Anh ơi anh có vui không? | Чоловіче, ти щасливий? |
| Baby
| Дитина
|
| Anh ơi anh có vui không? | Чоловіче, ти щасливий? |
| Baby
| Дитина
|
| Nghi ngờ điều mình nói
| Сумніваюся в тому, що я кажу
|
| Tin vào điều mình làm
| Вірте в те, що я роблю
|
| Qua những lần mình đói
| Через часи, коли я був голодний
|
| Phim của những người phàm
| Фільми про смертних
|
| Rờ vô túi nỗi lo tôi đếm từng tờ
| Торкаючись кишені турбот, я рахую кожен аркуш
|
| Vậy mà đếm không hết ước mơ
| Тому я не можу порахувати сни
|
| Đôi khi không có bún bò cho mày no nê
| Іноді немає супу з локшиною з яловичини, який би наситив
|
| Mồ hôi mồ kê đói mì gói cũng ô kê
| Потний піт, голодна локшина швидкого приготування з пшона також підходять
|
| Ô kê, gì cũng được anh ơi
| Ой, все добре, брате
|
| Cho em vô bưng bê lương xi nhê
| Дозвольте мені принести свою прекрасну зарплату
|
| Cho tiền nhà, mỗi sáng ly cà phê Ban Mê
| Здається щоранку чашка кави Ban Me
|
| «Can I be the C.E.O of your company?»
| «Чи можу я бути генеральним директором вашої компанії?»
|
| «Can I sell you out but you still be friend with me?»
| «Чи можу я продати тебе, але ти все ще дружиш зі мною?»
|
| Can I can I be?
| Чи можу я бути?
|
| Oh Can I can I?
| О, чи можу я?
|
| Can I can be?
| Чи можу я бути?
|
| Oh Can I can I?
| О, чи можу я?
|
| Tôi có phải sắt đá đâu mà giả vờ
| Я не камінь, щоб прикидатися
|
| Ngồi trái đất này là mình chúng mình đang ở nhờ
| Сидіти на цій землі - це єдине, на якому ми живемо
|
| Tay chân hoạt động, tim đập
| Руки і ноги працюють, серце б'ється
|
| Hai mũi thở
| Два носа дихають
|
| Hồi đó cũng nằm coi mấy thứ ởm dở
| У той час я також дивився погані речі
|
| Rồi khen mình xuất sắc!
| Тоді хваліть себе за відмінність!
|
| Ờ thay vì cân nhắc
| Ну замість роздумів
|
| Ờ tại vì check yourself don’t break yourself
| Ну тому що перевірте себе, не зламайтеся
|
| Cả đời, chỉ có 1 đứa đem theo
| За все життя принесла лише 1 дитина
|
| 25 cũng quay lại hồi nhỏ tập bỏ ống heo
| 25 також повернувся до того, коли він був дитиною і навчився знімати скарбничку
|
| Những thứ kia, không rơi xuống đây như cho không
| Ці речі, не потрапляють сюди безкоштовно
|
| Và thế giới này, như sương mai bay trong «gian không»
| І цей світ, як роса в «космосі»
|
| Anh ơi anh có vui không? | Чоловіче, ти щасливий? |
| Baby
| Дитина
|
| Anh ơi anh có vui không? | Чоловіче, ти щасливий? |
| Baby | Дитина |