| Yeah
| Ага
|
| Money flows In, Money flows out
| Гроші течуть, гроші витікають
|
| Beware of the fishin' round it
| Остерігайтеся рибалки навколо нього
|
| Tao đi đường riêng
| Я йду своєю дорогою
|
| Cho dù còn bao nhiêu là ánh mắt vẫn đang liếc đi theo rình
| Скільки б очей на нього не дивилося
|
| (Haters thì sao?)
| (А як щодо ненависників?)
|
| Haters thì sao?
| А як щодо ненависників?
|
| Hỏi thằng nào mà không biết tên tao
| Запитайте когось, хто не знає мого імені
|
| Tao mải là tao nên chưa kịp tiếp thằng nào
| Я зайнятий собою, тому не встиг ні з ким зустрітися
|
| Muốn được biết thì xuống tít bên dưới xếp hàng mau (Lineup)
| Якщо ви хочете знати, спустіться вниз, щоб швидко вишикуватися (Lineup)
|
| Life’s the peephole (Yeah)
| Життя - це глазок (Так)
|
| You see what your mind wanna believe though (No lie)
| Ви бачите, у що ваш розум хоче вірити (Ні брехні)
|
| Nên tao đâu cần đi đầu (Nope)
| Тож мені не потрібно брати на себе лідерство (Ні)
|
| Cứ đi theo lời mách bảo trong lí trí tao (That's right)
| Просто дотримуйтесь того, що мій розум каже мені (Це вірно)
|
| Yeah, cũng có lúc tao lạc mất tiết tấu
| Так, іноді я втрачаю ритм
|
| Yeah, cũng có lúc nhịp tao lơi
| Так, бувають моменти, коли мій ритм повільний
|
| Vẫn lean on xuống deep low
| Все ще спирайтеся на глибокий низ
|
| Để nhịp swing bám vào beat và lời
| Нехай свінг-бит прилипає до ритму та лірики
|
| (Để nhịp swing bám vào beat và lời)
| (Нехай свінг-бит прилипає до ритму та пісень)
|
| (Để nhịp swing bám vào beat và lời)
| (Нехай свінг-бит прилипає до ритму та пісень)
|
| Yeah
| Ага
|
| Và khi sang ngày mới những vương bận chỉ
| А коли настає новий день, королі зайняті
|
| Còn là nốt nhạc cũ rích mà thôi (Move up)
| Просто стара нотатка (Пересунути вгору)
|
| Đạp mạnh chân ga cho bô nhả khói
| Натисніть на педаль газу, щоб вихлопний дим вийшов
|
| Đâu ai đi lạc lối cả đời (That's right)
| Ніхто все життя не збивається з шляху (Правильно)
|
| Tầm nhìn mày liệu có vươn xa tới?
| Чи далеко сягає ваше бачення?
|
| Hay là trên lời nói đầu môi?
| Або це в передмові?
|
| Yeah
| Ага
|
| Vạn vật đổi dời
| Все змінюється
|
| Tao đâu dừng chân chờ ngày tàn kia đuổi tới
| Я не перестаю чекати наступного дня
|
| Tao đâu ngồi than khi thời gian đang tuột trôi
| Я не сиджу і не скаржуся, коли час спливає
|
| Bao nhiêu ngổn ngang đâu cần mang theo cuộc chơi?
| Скільки місця вам потрібно, щоб принести гру?
|
| Càng nhiều buộc trói
| Все більше і більше зав'язування
|
| Mày có thở nổi khi càng ngày càng lên cao
| Чи можна дихати, піднімаючись все вище і вище
|
| Không gian càng loãng những cám giỗ càng biến ảo
| Чим тонше простір, тим віртуальнішим стає ювілей
|
| Và nếu mày không biết tao
| А якщо ти мене не знаєш
|
| Chắc mày nghĩ đây chỉ là câu chuyện hão (Yeah)
| Ви повинні думати, що це просто історія (Так)
|
| Nhạc high as em nghe theo bao nhiêu lâu
| Як довго слухають музику?
|
| Underground nhưng phát ở trên tầng lầu
| Під землею, але транслюється нагорі
|
| So high I paralyzed from down below
| Так високо, що я паралізований знизу
|
| Underground getting down with top follow
| Підземне опускання зверху слідом
|
| Là underground trên lầu cao
| Це під землею на верхньому поверсі
|
| (It's how we roll around)
| (Так ми котимося)
|
| Underground trên lầu cao
| Під землею на високому поверсі
|
| (It's high level now)
| (Зараз це високий рівень)
|
| Underground trên lầu cao
| Під землею на високому поверсі
|
| (It's how we roll around)
| (Так ми котимося)
|
| Là underground trên lầu cao
| Це під землею на верхньому поверсі
|
| Yeah, yeah oh
| Так, так, о
|
| Đời ngắn có lúc đắng có lúc say
| Життя коротке, то гірке, то п’яне
|
| Chỉ sợ là mình lắm lúc mất trắng những phút giây
| Я просто боюся, що іноді втрачаю хвилини
|
| Nhiều người chìm đắm bao nhiêu năm vẫn cứ vậy
| Скільки б років багато людей не потонуло, це все одно
|
| Thì liệu mày còn buồm căng qua vũng lầy?
| Ти ще пливеш через болото?
|
| Hay là mày thích nghe kể khổ?
| Або вам подобається слухати історії про страждання?
|
| Thích nghe kể nghèo? | Хочеш почути про бідність? |
| Thích an ủi mình chùn tay
| Я люблю себе втішити
|
| Để rồi rả rích điệp khúc cũ
| Потім цвірінькання старого хору
|
| «Vì đời lắt léo thì mới chọn đường cùng này»
| «Оскільки життя складне, то виберіть цей тупик»
|
| Đâu cần vạch đích để biết mình đang chạy
| Вам не потрібна фінішна лінія, щоб знати, що ви біжите
|
| Cần gì thành tích để khích mình hăng say?
| Які досягнення вам потрібні, щоб мотивувати себе?
|
| Đời người thành bại đều do mình giằng lấy
| Успіх чи невдача в житті людини – це все завдяки її власній боротьбі
|
| Kẻ vươn xa người đứng lại đều nằm ở tầm tay
| Ті, хто сягає далеко, ті, хто стоїть на місці, в межах досяжності
|
| Vì ngày mai biết được ai sẽ bị thay mới
| Бо завтра буде знати, кого замінять
|
| Dại gì phí hoài để tương lai trôi
| Яка марна трата залишати майбутнє
|
| Kiếp này được vươn vai để mày trải đời
| Це життя розтягнуте, щоб ви могли прожити
|
| Liệu mày có lại ngồi dưới đáy than đời phai phôi?
| Чи сидиш ти на дні вугілля життя?
|
| Vì sẽ có kẻ chỉ nói mà không làm
| Тому що знайдуться люди, які просто говорять, але не діють
|
| Người càng đói lại càng thích phàn nàn
| Чим більше люди голодні, тим більше їм подобається скаржитися
|
| Thành công vang dội thì cần gì lan man
| Успіх приголомшливий, навіщо балакати
|
| Khi chẳng cần nhiều lời miệng đời vẫn bàn tán
| Коли не потрібно багато слів, життя все одно говорить
|
| Dù lòng mày còn vướng bận, nghiệp mày còn gian nan
| Хоча ваше серце все ще заплутане, ваша кар’єра все ще складна
|
| Thì cứ lấy danh dự làm la bàn
| Тож давайте використовувати честь як компас
|
| Chỉ cần nhớ được rằng, đêm tối dù
| Тільки пам’ятайте, що ніч темна
|
| Hoạn nạn, đừng quay lưng khi mày tỏa sáng
| Біда, не повертайся, коли сяєш
|
| Nên sân khấu này bật xuyên đêm
| Так цей етап триває всю ніч
|
| Nơi tao đứng SPACEBOYS luôn thức
| Там, де я стою, SPACEBOYS завжди не сплять
|
| Túc trực cho những người anh em
| Стежте за братів
|
| Mượn lời bằng nhạc dắt nhau tới tận cùng
| Запозичуючи тексти з музикою, щоб вести один одного до кінця
|
| Ai cũng có thể được mời đến
| Будь-кого можна запросити
|
| Nhưng bản lĩnh mới được ngồi bàn trong
| Але тільки хоробрість може сісти за стіл
|
| Vì tiền ở đây tha hồ đếm, khi có trình độ đúc từ vàng ròng
| Тому що гроші тут вільно рахуються, коли є рівень лиття з чистого золота
|
| That’s right
| Це вірно
|
| Nhạc high as em nghe theo bao nhiêu lâu?
| Як довго ви слухаєте високу музику?
|
| (Bao nhiêu low?)
| (Наскільки низько?)
|
| Underground nhưng phát ở trên tầng lầu
| Під землею, але транслюється нагорі
|
| (Trên tầng lầu)
| (Нагорі)
|
| So high I paralyzed from down below
| Так високо, що я паралізований знизу
|
| (Chears to all my brothers and sisters)
| (Привітання всім моїм братам і сестрам)
|
| Underground getting down with top follow
| Підземне опускання зверху слідом
|
| (And all my homie)
| (І всі мої друзі)
|
| Get down!
| Попустись!
|
| Là underground trên lầu cao
| Це під землею на верхньому поверсі
|
| (It's how we roll around)
| (Так ми котимося)
|
| Underground trên lầu cao
| Під землею на високому поверсі
|
| (It's high level now)
| (Зараз це високий рівень)
|
| Underground trên lầu cao
| Під землею на високому поверсі
|
| (It's how we roll around)
| (Так ми котимося)
|
| Là underground trên lầu cao | Це під землею на верхньому поверсі |