| Ngày xưa khi tôi còn thơ dại
| Одного разу, коли я був дитиною
|
| Người ta nói tôi nhìn không giống ai
| Люди кажуть, що я ні на кого не схожий
|
| Tôi đã nghĩ mọi người không nói sai
| Я думав, що люди не помиляються
|
| Tôi buồn đau vì thế
| Мені через це сумно
|
| Ngày xưa tôi hay thầm mơ được
| Колись я таємно мріяв
|
| Về một nơi yên bình không quá xa
| До спокійного місця не дуже далеко
|
| Một thành phố nụ cười luôn ghé qua
| Місто посмішок, які завжди зупиняються
|
| Nơi tôi gọi là quê
| Місце, яке я називаю домом
|
| Ha ha hà ha
| Ха-ха-ха-ха
|
| Há ha hà ha
| Ха-ха-ха-ха
|
| Ha ha hà ha
| Ха-ха-ха-ха
|
| Há ha hà ha
| Ха-ха-ха-ха
|
| Một hôm tôi tình cơ bắt gặp
| Одного разу я випадково натрапив на нього
|
| Một cô gái cô nhìn rất giống tôi
| Дівчина, ти схожа на мене
|
| Trộm nhìn với nụ cười trên khóe môi
| Крадучи з усмішкою на вустах
|
| Tôi mừng vui vì thế
| Я радий тому
|
| Tình yêu như con mèo hoang già
| Кохання як старий дикий кіт
|
| Một đêm vắng nó tìm đến với ta
| Порожня ніч прийшла до мене
|
| Dịu dàng nhưng lạnh lùng như bóng ma
| Ніжний, але холодний, як привид
|
| Đưa ta vào cõi mê
| Відведи мене в лабіринт
|
| Ha ha hà ha
| Ха-ха-ха-ха
|
| Há ha hà ha
| Ха-ха-ха-ха
|
| Ha ha hà ha
| Ха-ха-ха-ха
|
| Há ha hà ha
| Ха-ха-ха-ха
|
| Những dáng người
| Цифри
|
| Như dòng sông nước sâu
| Як глибока ріка
|
| Vẫn trôi tìm về nơi ấy
| Все ще повертаюся до того місця
|
| Nhìn thời gian trôi
| Дивіться, як минає час
|
| Mà không tiếc nuối
| Без жалю
|
| Là người tự do ó o ó o
| Бути вільною людиною oo o o o
|
| Nhìn thời gian trôi
| Дивіться, як минає час
|
| Mà không tiếc nuối
| Без жалю
|
| Là người tự do ó o ó ò
| Бути вільною людиною oo o oo o
|
| Một hôm tôi nhận được tin rằng
| Одного разу я отримав звістку про те
|
| Người con gái tôi hằng thương rất thương
| Дівчина, яку я дуже люблю
|
| Nằm lặng trong quan tài bên nén hương
| Тихо лежить у труні поруч із ароматичною паличкою
|
| Cô rời xa trần thế
| Вона покинула землю
|
| Dòng thư cho tôi đặt trên bàn
| Лінія, щоб я поставив на стіл
|
| Rằng nơi cô đi về không quá xa
| Що місце, куди вона йде, не надто далеко
|
| Một thành phố nụ cười luôn ghé qua
| Місто посмішок, які завжди зупиняються
|
| Nơi cô gọi là quê
| Місце, яке вона називає домом
|
| Ha ha hà ha | Ха-ха-ха-ха |