| Nữ hoàng bi kịch
| Королева трагедії
|
| Sự sống vô tình
| Випадкове життя
|
| Xem nàng đã làm gì với chính mình
| Подивіться, що вона з собою зробила
|
| Nàng nhìn mình trong gương
| Вона дивиться на себе в дзеркало
|
| Dòng máu đầy tay
| Рука повна крові
|
| Con tim đã khô cằn
| Серце сухе
|
| Vì một người trên thế giới này xinh đẹp hơn
| Бо одна людина в цьому світі прекрасніша
|
| Đẹp hơn
| Більш гарним
|
| Hoa hồng hoang dại
| Дикі троянди
|
| Nặng trĩu chông gai
| Важкий з колючками
|
| Sắc đẹp mau tàn
| Краса зникає
|
| Hương thơm chóng phai
| Аромат швидко вивітрюється
|
| Nàng dìm mình trong nước mắt
| Вона потонула в сльозах
|
| Lạnh lẽo rồi thét gào tới khi không nói nên lời
| Охолонь і кричи, поки не зможеш говорити
|
| Vì một người trên Trái đất này xinh đẹp hơn
| Бо одна людина на цій землі прекрасніша
|
| Nàng như muốn nói
| Здається, вона хоче сказати
|
| Đến mà xem
| Приходьте і дивіться
|
| Hãy đến bên tôi mà xem
| Приходь до мене
|
| Say trong dạ tiệc màu đen
| П'яний в чорній галі
|
| Nghe câu chuyện này
| Послухайте цю історію
|
| Nàng như muốn nói
| Здається, вона хоче сказати
|
| Hãy nhìn tôi
| Подивись на мене
|
| Thế giới xoay quanh mình tôi
| Світ крутиться навколо мене
|
| Thế giới mịt mùng tăm tối
| Темний світ
|
| Những đêm và ngày
| Ночі і дні
|
| Những đêm và ngày
| Ночі і дні
|
| Nữ hoàng không còn
| Королеви більше немає
|
| Ngồi khóc trước gương
| Плакати перед дзеркалом
|
| Chết trong giá lạnh
| Померти на морозі
|
| Không ai đoái thương
| Всім байдуже
|
| LIệu nàng còn có thấy tâm hồn mình trong sạch
| Чи знайде вона свою душу чистою?
|
| Khi đã từ giã dương gian
| Коли ти покинув світ
|
| Liệu nàng còn muốn kết thúc tốt đẹp hơn
| Вона хоче кращого кінця?
|
| Nàng như muốn nói
| Здається, вона хоче сказати
|
| Đến mà xem
| Приходьте і дивіться
|
| Hãy đến bên tôi mà xem
| Приходь до мене
|
| Say trong dạ tiệc màu đen
| П'яний в чорній галі
|
| Nghe câu chuyện này
| Послухайте цю історію
|
| Nàng như muốn nói
| Здається, вона хоче сказати
|
| Hãy nhìn tôi
| Подивись на мене
|
| Thế giới xoay quanh mình tôi
| Світ крутиться навколо мене
|
| Thế giới mịt mùng tăm tối
| Темний світ
|
| Những đêm và ngày
| Ночі і дні
|
| Nghe thế giới xung quanh nói gì | Послухайте, що говорить світ навколо вас |
| Nếu muốn thế giới nghe ta
| Якщо ви хочете, щоб світ слухав вас
|
| Nhưng thân ta xa lạ
| Але моє тіло чуже
|
| Nhưng thân ta sa đọa quá
| Але моє тіло таке зіпсоване
|
| Xem nàng đã làm gì với chính mình
| Подивіться, що вона з собою зробила
|
| Xem nàng đã làm gì với chính mình
| Подивіться, що вона з собою зробила
|
| Xem nàng đã làm gì với chính mình
| Подивіться, що вона з собою зробила
|
| Xem nàng đã làm gì với chính mình | Подивіться, що вона з собою зробила |