| Tôi đi lang thang một hôm tôi chẳng quan tâm đi đâu
| Блукав день, мені все одно, куди йти
|
| Thì tôi thấy một lão già ngồi nhìn tôi đã lâu
| Потім я побачив старого, який сидів і довго дивився на мене
|
| Tóc trắng bạc phơ lão ngồi tựa cây hoa sưa
| Сидить дідок білий, як явір
|
| Tôi tự hỏi liệu lão đứng lên bao giờ chưa
| Цікаво, чи він коли-небудь вставав
|
| Lão nói nhờ tôi đi tìm một kho báu
| Він попросив мене знайти скарб
|
| Hứa rằng cả hai sẽ giàu mãi mãi về sau
| Пообіцяй, що ви обоє будете вічно багатими
|
| Lão đã già nua không còn phiêu lưu đây đó
| Старий більше не шукає пригод туди-сюди
|
| Tôi thì chẳng từ chối những cơ may giàu to
| Я не відкидаю багатих можливостей
|
| Rồi tôi cứ đi suốt đêm ngày
| Тоді я ходжу всю ніч і день
|
| Tôi cứ đi cho quên đường về
| Я продовжую, поки не забуду дорогу назад
|
| Và tôi cứ đi khắp thiên hạ
| І ходжу по світу
|
| Tôi cứ đi tìm kho báu
| Я продовжую шукати скарб
|
| Rồi tôi băng qua ngọn núi
| Тоді я перетнув гору
|
| Tôi băng qua cánh rừng
| Я перетнув ліс
|
| Mặt trời làm bầu bạn
| Сонце твій супутник
|
| Mặt trời đốt cháy lưng
| Сонце пече мою спину
|
| Rồi tôi đặt chân đến vùng đất đất của những người ngủ không dậy
| Тоді я ступив у землю безсонних
|
| Nơi mà lão già nói rằng kho báu rất gần đây
| Місце, де старий сказав, що скарб зовсім поруч
|
| Tôi quay vòng quanh tôi đào tìm trong sỏi đá
| Я крутюся, я копаюся в каменях
|
| Rồi tôi ngước nhìn lên đầu và kho báu hiện ra
| Потім я підняв очі, і з’явився скарб
|
| Trái núi trên trời cao đúc bằng vàng không với tới
| Гора в небі висока, відлита недосяжним золотом
|
| Tôi về và tôi vẫn trắng tay sau cuộc chơi
| Повертаюся, а після гри все ще з порожніми руками
|
| Và tôi cứ đi khắp thiên hạ
| І ходжу по світу
|
| Tôi cứ đi cho quên đường về
| Я продовжую, поки не забуду дорогу назад
|
| Và tôi cứ đi suốt đêm ngày
| І я продовжую день і ніч
|
| Tôi cứ đi tìm kho báu
| Я продовжую шукати скарб
|
| Sau bao nhiêu năm triền miên tôi tìm về quê hương cũ
| Через стільки років я знайшов свою стару батьківщину
|
| Mang trong túi một câu chuyện và không lấy một xu | Носіть історію в кишені і не беріть ні копійки |
| Không may lão già kia không còn ngồi nơi đây nữa
| На жаль, той старий тут уже не сидить
|
| Chỉ còn một mình tôi dưới gốc cây hoa sưa | Я один під соковитим деревом |