| Đừng Gọi Anh Là Anh Trai (оригінал) | Đừng Gọi Anh Là Anh Trai (переклад) |
|---|---|
| Ước gì mỗi ngày cùng em tay nắm tay | Бажаю кожен день з тобою рука об руку |
| Ước gì mỗi ngày được chạm lên môi ấy | Я хотів би, щоб я міг торкатися її губ кожен день |
| Ước gì có thể được em ôm phía sau | Я хотів би обійняти тебе ззаду |
| Ước gì chúng mình sẽ đến với nhau | Хотілося б, щоб ми зібралися разом |
| Nhưng mà sao ai ai em cũng nói anh là anh trai | Але чому всі кажуть, що ти старший брат? |
| Nghe như có tiếng sét đánh ở bên tai | Звучить як грім у вусі |
| Do là anh yêu thôi nên anh muốn | Тому що я це люблю, я цього хочу |
| Ta phải chung đôi, được bên nhau trong mỗi tối | Ми повинні бути разом, бути разом щовечора |
| Đừng gọi anh là anh trai | Не називай мене братом |
| Vì anh đã có quá nhiều em gái | Тому що в мене забагато сестер |
| Đừng gọi anh là anh trai | Не називай мене братом |
| Ta yêu nhau đâu gì là sai | Ми любимо один одного, що не так? |
| Đừng gọi anh là anh trai | Не називай мене братом |
| Vì anh đã có quá nhiều em gái | Тому що в мене забагато сестер |
| Đừng gọi anh là anh trai | Не називай мене братом |
| Đừng bắt anh phải nhắc lại | Не змушуй мене повторюватися |
