| Nước Mắt Muộn Màng (оригінал) | Nước Mắt Muộn Màng (переклад) |
|---|---|
| Khi em mới biết anh | Коли я вперше пізнав тебе |
| Lòng đã biết mang tình yêu | Серце знало, що несе любов |
| Con tim đã biết đau | Серце знає біль |
| Là khi vỡ tan tình đầu | Це коли розривається перше кохання |
| Một thời anh đã dối gian em | Одного разу ти збрехав мені |
| Một thời anh say men lạc thú | Одного разу він напився від задоволення |
| Mà tại sao khi yêu nhau | Але чому, коли закоханий? |
| Không tha thứ cho nhau một lần | Не прощайте один одного жодного разу |
| Để giờ đây nước mắt tuôn rơi | Нехай тепер сльози течуть |
| Khi mình chia cách hai phương trời | Коли я розділяю два світи |
| Để giờ đây tiếc nuối anh ơi | Дозволь мені зараз про це пошкодувати |
| Khi tình yêu chết trong đơn côi | Коли любов помирає в самотності |
| Chỉ còn dĩ vãng đã nhạt nhoà | Тільки минуле згасло |
| Chỉ còn thấp thoáng bóng người xa | Залишилася лише тінь людини |
| Lắng trong giấc mộng giữa đêm | Слухати уві сні серед ночі |
| Giờ đây em khóc cho mình | Тепер ти плачеш сам за себе |
| Khóc cho tình đã qua | Плач за минулим коханням |
