| Cha à! | Тато! |
| Từ ngày con cất tiếng khóc vào lúc chào đời
| З того дня, коли я заплакала, коли народилася
|
| Con biết ngày đêm cha đã vất vả mất ăn mất ngủ chẳng bao giờ nghỉ ngơi
| Я знаю, що ти важко працював день і ніч, не ївши і не спав, ніколи не відпочиваючи
|
| Mặc kệ trời nắng hay mưa, cha lo con sống không đủ
| Незалежно від того, сонячно чи дощово, боюся, ти живеш мало
|
| Vậy mà thằng con trai này chưa bao giờ hỏi thăm cha được đúng một lời
| Але цей син ніколи не міг запитати свого батька ні слова
|
| Con xin lỗi vì, tuổi trẻ lầm lỗi vẫn còn muốn rong chơi
| Вибачте, молодь, яка помилялася, все одно хотіла кочувати
|
| Để đến bây giờ khi cha bật khóc con vẫn chưa đạt được những gì cha mong dợi
| Досі, коли я розплакався, ти ще не досягнув того, чого я очікував
|
| Con yêu cha, là lời khó nhất mà con muốn nói ra
| Я люблю тебе, тату, це найважче слово, яке я хочу сказати
|
| Công cha như núi Thái Sơn
| Батько як гора
|
| Suốt cả kiếp này tấm thân con vẫn không thể đền đáp được hết công ơn của cha
| За все це життя моє тіло досі не може відплатити тобі за всю твою доброту
|
| Cha già rồi đúng không?
| Твій батько старий, чи не так?
|
| Mắt kém, tay chân thì run
| Поганий зір, тремтіння рук і ніг
|
| Cha già rồi đúng không?
| Твій батько старий, чи не так?
|
| Sao cứ nói lung tung chuyện cũ
| Чому ти продовжуєш говорити про старі речі?
|
| Cả cuộc đời với cha
| Ціле життя з татом
|
| Chỉ sống để yêu một người là mẹ của các con thôi!
| Живи лише для того, щоб любити того, хто твоя мати!
|
| Có lẽ, cuộc đời còn có bao nhiêu lần mười năm nữa
| Може, скільки разів десять років залишилося в житті?
|
| Ba có bao giờ thắc mắc con trai của ba lớn lên như thế nào?
| Ви коли-небудь замислювалися, як росте ваш син?
|
| Thấy con trên Tivi con tin con đã làm cho ba tự hào
| Побачивши тебе по телевізору, я вірю, що ти зробив мене гордим
|
| Con biết lý do ba chọn bỏ con lại, con cũng biết ba cảm thấy mình tội lỗi
| Я знаю причину ба вирішує покинути мене, я також знаю, що ти відчуваєш провину
|
| Vì con đôi lúc cũng mắc những sai lầm phải trả giá bằng giấc ngủ những đêm dài
| Тому що я іноді роблю помилки, які оплачуються довгими ночами сну
|
| Con đã từng ước gì mình lớn lên trong một mái ấm thật bình thường
| Раніше я хотів вирости у звичайній сім’ї
|
| Có cả cha lẫn mẹ quan tâm con thật nhiều tình thương
| Є обидва батьки, які з такою любов’ю піклуються про своїх дітей
|
| Nhưng mà con, nào có thể làm gì khác đâu
| Але дитинко, що ще поробиш
|
| Vì đơn giản ba và mẹ lựa chọn khác nhau
| Просто тому, що мама і тато роблять різний вибір
|
| Nên con tôn trọng mọi sự cứng rắn
| Тому я поважаю будь-яку твердість
|
| Vì có lẽ gia đình hiện tại của ba đã là một lựa chọn đúng đắn
| Тому що, можливо, ваша нинішня сім’я була правильним вибором
|
| Cha già rồi đúng không?
| Твій батько старий, чи не так?
|
| Mỗi sớm trôi qua thật nhanh
| Кожен ранок проходить так швидко
|
| Cha già rồi đúng không?
| Твій батько старий, чи не так?
|
| Con xin lỗi cha, con thật vô tâm
| Вибач тато, я такий безсердечний
|
| Cả cuộc đời của cha
| Все життя батька
|
| Chỉ sống với những ước mơ ngày thơ tự vẽ nơi tim
| Живи лише з дитячими мріями, намальованими в серці
|
| Có lẽ, cuộc đời còn có bao nhiêu lần mười năm nữa
| Може, скільки разів десять років залишилося в житті?
|
| Khi bạn bè trong cơn yên giấc
| Коли друзі сплять
|
| Ngã tư đường con vẫn vất vơ
| На роздоріжжі я все ще самотня
|
| Tâm vô định, chỉ trong gang tấc con sẽ điên mất, mong ba về trong những giấc mơ
| Розум невизначений, за частку секунди я зійду з розуму, сподіваюся, ти повернешся в мої сни
|
| Lớn lên cùng những lời phán xét
| Росли з судженнями
|
| Con đã từng là kẻ ghét ba
| Раніше я був ненависником
|
| Họ gọi ba là «người xấu xa» nhưng vì gia tài họ đấu đá, hai từ «gia đình»
| Його називають «поганим хлопцем», але через стан, з яким вони борються, два слова «сім’я».
|
| họ xé nát ra
| вони розірвалися
|
| Họ xưng với cha của mình là «tôi» và gọi ông là «ông già»
| Вони звертаються до батька на «я» і називають його «старий».
|
| Ngày ông nằm giường bệnh họ chỉ nghĩ về tiền và mong về ngày không cha
| У той день, коли він був у лікарні, вони думали лише про гроші та бажали дня без батька
|
| Một lần gọi «ba» là điều con không thể, ký ức về ba thì con không hề
| Одного разу назвати «тато» я не можу, пам’ять про тебе – ні
|
| Ba nơi chín suối con nơi cõi tạm cùng với nghịch cảnh
| Три місця, дев'ять джерел у тимчасовому царстві з лихами
|
| Cố gắng trưởng thành, làm người lương thiện cho tới khi trút hơi thở cuối cùng
| Постарайтеся подорослішати, бути чесною людиною до останнього подиху
|
| và rồi. | і потім. |
| con kể cha nghe | кажу батькові |