| Ánh nắng ấy vốn dĩ không bao giờ mờ dần sau những màn mưa
| Це сонце ніколи не згасає після дощу
|
| Chắc chắn ánh mắt ấy chỉ là dối lừa mà
| Напевно, ці очі просто обманюють
|
| Biết trước lúc anh đi thì người buồn ở đằng sau vẫn là em
| Я знаю, перш ніж піти, сумна людина позаду все ще ти
|
| Ánh mắt ấy báo em biết từ lúc đầu và
| Ці очі сказали мені знати з самого початку і
|
| Là anh mang mình vào tầm ngắm
| Це ти привів мене в поле зору
|
| Là anh mê mẩn em chìm đắm
| Це я закоханий у вас, закохавшись
|
| Là anh tự đưa mình lạc lối trong yêu thương
| Це ви збиваєте себе з шляху в любові
|
| Trò chơi hai người em lại thắng
| У грі двох я знову виграв
|
| Chẳng thể có tình yêu màu nắng
| Сонячної любові не може бути
|
| Rồi từ đây anh lạc vào thế giới của em đó
| Тоді звідси я загубився у вашому світі
|
| Người say đắm trái tim em cùng lời nói ngọt ngào
| Той, хто полонив моє серце солодкими словами
|
| You don’t know about the sniper
| Ви не знаєте про снайпера
|
| Xạ thủ sẽ khiến anh tầm nhìn đầy rẫy sương mờ
| Снайпер змусить вас побачити повний туман
|
| Anh sẽ biết đây không là mơ
| Ви зрозумієте, що це не сон
|
| You like it, we play it
| Вам подобається, ми граємо
|
| Thích thì tới thích thì chơi cứ né tránh người ơi
| Якщо вам це подобається, приходьте і подобайтеся, тоді грайте і уникайте людей
|
| You like it, we play it
| Вам подобається, ми граємо
|
| Thích thì tới thích thì chơi cứ yêu đi người ơi
| Якщо вам це подобається, приходьте і лайкайте, грайте, любіть це
|
| Nếu em là ly rượu, anh sẽ không nhấp môi
| Якби ти був келихом вина, я б не облизував губи
|
| Cạn, anh uống đến say ngất thôi
| Сухий, пив до непритомності
|
| Em là lý do anh phải được top 1
| Ви є причиною, чому я маю бути першим
|
| Vì em nói là em chỉ yêu anh nhất thôi
| Бо ти кажеш, що любиш мене найбільше
|
| Thích thì chơi cùng làm một ván nhanh
| Якщо вам це подобається, давайте пограємо разом і проведемо швидку гру
|
| Trôi như con xe mà không gắn phanh
| Дрифт, як автомобіль без гальм
|
| Ừ thì nếu như em nói em là xạ thủ
| Ну, якщо я скажу, що я снайпер
|
| Hãy lấy địa chỉ ra mà bắn anh
| Вийміть адресу і розстріляйте мене
|
| Đừng đi đâu
| Нікуди не ходи
|
| Nhà em ở hướng nào, để anh chạy qua ngay
| У якому напрямку твій будинок, дозволь мені пробігти
|
| Hay mình về tim nhau
| Або ми в серцях один одного
|
| Gọi là tạm trú, khỏi những ánh mắt bao vây
| Називається тимчасовим притулком, від навколишніх очей
|
| Nếu đời như bộ phim, đoạn không em là phải tua
| Якщо життя схоже на кіно, то вам доведеться перемотати назад
|
| Gặp em là ngã rẽ, nên chắc chắn anh phải cua
| Зустріч з тобою є поворотним моментом, тому я повинен зробити поворот
|
| Anh đâu phải là lính nhưng phút chốc em vụt qua
| Я не солдат, але за мить ти пройшов повз
|
| Anh lại trở thành sniper, chỉ biết ngắm em từ xa
| Я знову став снайпером, лише дивлячись на тебе здалеку
|
| Người say đắm trái tim em cùng lời nói ngọt ngào
| Той, хто полонив моє серце солодкими словами
|
| You don’t know about the sniper
| Ви не знаєте про снайпера
|
| Xạ thủ sẽ khiến anh tầm nhìn đầy rẫy sương mờ
| Снайпер змусить вас побачити повний туман
|
| Anh sẽ biết đây không là mơ
| Ви зрозумієте, що це не сон
|
| You like it, we play it
| Вам подобається, ми граємо
|
| Thích thì tới thích thì chơi cứ né tránh người ơi
| Якщо вам це подобається, приходьте і подобайтеся, тоді грайте і уникайте людей
|
| You like it, we play it
| Вам подобається, ми граємо
|
| Thích thì tới thích thì chơi cứ yêu đi người ơi
| Якщо вам це подобається, приходьте і лайкайте, грайте, любіть це
|
| Yêu không cần lo chỉ cần thích thôi
| Любіть без турбот так само, як
|
| Cháy và tự do chỉ cần thích thôi
| Вогонь і свобода так само
|
| Bắt đầu cuộc chơi, nhấn vào nút play
| Почніть гру, натисніть кнопку відтворення
|
| Falling in love, hai ta cùng vút bay
| Закохавшись, давайте полетіти разом
|
| Yêu không cần lo chỉ cần thích thôi
| Любіть без турбот так само, як
|
| Cháy và tự do chỉ cần thích thôi
| Вогонь і свобода так само
|
| Bắt đầu cuộc chơi, nhấn vào nút play
| Почніть гру, натисніть кнопку відтворення
|
| Falling in love, hai ta cùng vút bay
| Закохавшись, давайте полетіти разом
|
| Người say đắm trái tim em cùng lời nói ngọt ngào
| Той, хто полонив моє серце солодкими словами
|
| You don’t know about the sniper
| Ви не знаєте про снайпера
|
| Xạ thủ sẽ khiến anh tầm nhìn đầy rẫy sương mờ
| Снайпер змусить вас побачити повний туман
|
| Anh sẽ biết đây không là mơ
| Ви зрозумієте, що це не сон
|
| You like it, we play it
| Вам подобається, ми граємо
|
| Thích thì tới thích thì chơi cứ né tránh người ơi
| Якщо вам це подобається, приходьте і подобайтеся, тоді грайте і уникайте людей
|
| You like it, we play it
| Вам подобається, ми граємо
|
| Thích thì tới thích thì chơi cứ yêu đi người ơi | Якщо вам це подобається, приходьте і лайкайте, грайте, любіть це |