| Tự nhiên đang yên lành, thì bỗng cái vèo
| Природа спокійна, потім раптом
|
| Tết đến làm lòng em thấy cheo leo
| Від Нового року на душі стає ніяково
|
| Tết ơi biết không
| Тет, ти знаєш?
|
| Em sợ Tết như em sợ con khủng long
| Я боюся Тета, як я боюся динозаврів
|
| Sợ phải gói bánh chưng ngồi đau hết cả lưng
| Боюся того, що потрібно пакувати бан чунг, у мене болить спина
|
| Sợ phải đi ra đường, bon chen khắp phố phường
| Боїться вийти на вулицю, штовхатися по вулицях
|
| Em sợ đi chợ
| Я боюся йти на базар
|
| Sợ kẹt xe đông đen người mua người đến xem
| Побоюючись багатолюдних заторів, покупці та люди приходять подивитися
|
| Nhưng mà
| але
|
| Mỗi khi Tết đến em lại có thời gian ngủ nướng này
| Кожного разу, коли приходить Тет, я встигаю в цьому поспати
|
| Mỗi khi Tết đến em được vui, được chơi bời cả ngày
| Кожного разу, коли Тет приходить, я щасливий, я можу грати цілий день
|
| Thôi thì gắng một chút
| Що ж, спробуємо трохи
|
| Lo cho xong rồi ta lại đi quẩy
| Після лочо повертаємося до танців
|
| Nên em vẫn yêu Tết đắm say
| Тому я все ще пристрасно люблю Тет
|
| Em chào Tết
| Привіт Новий рік
|
| Tết ơi có biết không là
| Тет, ти це знаєш?
|
| Em mệt lắm
| я так втомився
|
| Mỗi khi Tết đến ghé thăm
| Щоразу Тет приходить у гості
|
| Trăm việc khó, chỉ một tay em phải lo
| Сотні важких речей, у мене є лише одна рука, щоб подбати про них
|
| Nhưng dẫu thế
| Але навіть так
|
| Em vẫn yêu Tết, thích mê
| Я все ще люблю Тет, люблю його
|
| Là con gái thời 4.0, em sợ Tết như sợ mẹ chồng
| Як дівчина в епоху 4.0, я боюся Тет так само сильно, як я боюся своєї свекрухи
|
| Phải gói quà biếu ra sao, và mâm cỗ thì phải thế nào
| Як упаковувати подарунки, як і яким має бути блюдо
|
| Ôi chao mà khó ghê
| Вау, це так важко
|
| Phải làm sao để em đảm đang như thế?
| Що я повинен зробити, щоб це було так?
|
| Sợ phải gói bánh chưng ngồi đau hết cả lưng
| Боюся того, що потрібно пакувати бан чунг, у мене болить спина
|
| Sợ phải đi ra đường, bon chen khắp phố phường
| Боїться вийти на вулицю, штовхатися по вулицях
|
| Em sợ đi chợ
| Я боюся йти на базар
|
| Sợ kẹt xe đông đen người mua người đến xem
| Побоюючись багатолюдних заторів, покупці та люди приходять подивитися
|
| Nhưng mà
| але
|
| Mỗi khi Tết đến em lại có thời gian ngủ nướng này
| Кожного разу, коли приходить Тет, я встигаю в цьому поспати
|
| Mỗi khi Tết đến em được vui, được chơi bời cả ngày
| Кожного разу, коли Тет приходить, я щасливий, я можу грати цілий день
|
| Thôi thì gắng một chút
| Що ж, спробуємо трохи
|
| Lo cho xong rồi ta lại đi quẩy
| Після лочо повертаємося до танців
|
| Nên em vẫn yêu Tết đắm say
| Тому я все ще пристрасно люблю Тет
|
| Em chào Tết
| Привіт Новий рік
|
| Tết ơi có biết không là
| Тет, ти це знаєш?
|
| Em mệt lắm, mỗi khi Tết đến ghé thăm
| Я так втомився щоразу, коли Тет приходить у гості
|
| Trăm việc khó, chỉ một tay em phải lo
| Сотні важких речей, у мене є лише одна рука, щоб подбати про них
|
| Nhưng dẫu thế, em vẫn yêu Tết, thích mê
| Але незважаючи на це, я все одно люблю Тет, люблю його
|
| Em chào Tết
| Привіт Новий рік
|
| Em chào Tết
| Привіт Новий рік
|
| Em vẫn thích Tết ghê
| Я все ще люблю Тет
|
| Em chào Tết
| Привіт Новий рік
|
| Em vẫn thích Tết ghê
| Я все ще люблю Тет
|
| Tết về không phải để lo
| Тет не про що хвилюватися
|
| Tết về là để tự do chơi đùa
| Новорічна ніч — це свобода ігор
|
| Tết về là để đi chùa
| Тет повертається, щоб піти до храму
|
| Là để thằng em bầu cua lắc đều
| Хіба для молодшого брата раком трясти
|
| Là để em dặm chút son
| Дозволь мені намазати губи
|
| Dặm lại nhan sắc hãy còn rất tươi
| Краса ще дуже свіжа
|
| Năm sáu bảy tám chín mười
| П'ять шість сім вісім дев'ять десять
|
| Hết mồng hết Tết vẫn cười vô tư
| Наприкінці Tet, все ще безтурботно посміхаючись
|
| Em chào Tết
| Привіт Новий рік
|
| Tết ơi có biết không là
| Тет, ти це знаєш?
|
| Em mệt lắm
| я так втомився
|
| Mỗi khi Tết đến ghé thăm
| Щоразу Тет приходить у гості
|
| Trăm việc khó, chỉ một tay em phải lo
| Сотні важких речей, у мене є лише одна рука, щоб подбати про них
|
| Nhưng dẫu thế
| Але навіть так
|
| Em vẫn yêu Tết, thích mê
| Я все ще люблю Тет, люблю його
|
| Em chào Tết
| Привіт Новий рік
|
| Em chào Tết
| Привіт Новий рік
|
| Em vẫn thích Tết ghê
| Я все ще люблю Тет
|
| Em chào Tết
| Привіт Новий рік
|
| Em vẫn thích Tết ghê
| Я все ще люблю Тет
|
| Em chào Tết | Привіт Новий рік |