| Đố em biết anh đang nghĩ gì
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю
|
| Ngoài cửa sổ là cơn mưa đang đổ chéo
| За вікном проливний дощ
|
| Và anh biết khói thuốc chẳng có gì là bổ béo
| І я знаю, що в сигаретному димі немає нічого хорошого
|
| Khi mà người đàn ông của em trở nên lầm lì
| Коли ваш чоловік став мовчазним
|
| Cũng là lúc anh ta đang cố nghe con tim mình thầm thì
| Саме тоді він намагається почути, як шепоче його серце
|
| Đôi khi anh chạnh lòng vì những gã theo đuổi em
| Іноді я засмучуюся через те, що хлопці ганяються за тобою
|
| Có người muốn hái, vài người khác muốn ngửi em
| Хтось хоче вибрати, хтось хоче понюхати вас
|
| Anh muốn dắt em đi, họ đưa em bay ngút ngàn
| Я хочу тебе забрати, вони забирають тебе, летіти
|
| Anh viết nhạc bằng bút bi, họ viết bằng cây bút vàng
| Я пишу музику кульковою ручкою, вони — жовтою
|
| Nhiều người thích anh bởi vì anh chất phác
| Багатьом він подобається, тому що він простий
|
| Có lẽ vì thế mùa yêu này anh thất bát
| Можливо, тому я провалив цей любовний сезон
|
| Em muốn hái quả mọc lên từ áng mây
| Я хочу зірвати плід, який росте з хмар
|
| Anh thì chỉ có cây đâm lên từ đất cát
| У мене є тільки дерево, яке виходить із піску
|
| Hôm nay anh thấy mệt như một tuần mà chưa được ngủ nghê
| Сьогодні я відчуваю себе втомленим, як тиждень без хорошого сну
|
| Radio phát bài nhạc thật là cũ ghê
| Радіо, на якому грає пісня, справді старе
|
| Có những nỗi buồn anh viết không cần chủ đề
| Є печалі, які я пишу без теми
|
| Và có niềm đau ngọt như là xăm mà không cần ủ tê
| А там біль солодкий, як татуювання без анестезії
|
| Anh đâu có muốn hai ta phải nghĩ nhiều
| Я не хочу, щоб ми вдвох занадто багато думали
|
| Trong cơn gió cuốn đêm nay buông thật mỹ miều
| На вітрі, що дме сьогодні ввечері, це так красиво
|
| Lòng em như chiếc lá sau mưa giông đã nát tươm
| Моє серце, як зламаний лист після бурі
|
| Dù anh không cố ý buông ra lời sát thương
| Хоча він не хотів вимовити вбивчого слова
|
| Anh đâu có muốn hai ta phải nghĩ nhiều
| Я не хочу, щоб ми вдвох занадто багато думали
|
| Trong cơn gió cuốn đêm nay buông thật mỹ miều
| На вітрі, що дме сьогодні ввечері, це так красиво
|
| Lòng em như chiếc lá sau mưa giông đã nát tươm
| Моє серце, як зламаний лист після бурі
|
| Dù anh không cố ý buông ra lời sát thương
| Хоча він не хотів вимовити вбивчого слова
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì (Đố em biết)
| Тест "Ти знаєш, про що я думаю" (Швидко, ти знаєш)
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì (Đố em biết)
| Тест "Ти знаєш, про що я думаю" (Швидко, ти знаєш)
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì (Đố em biết)
| Тест "Ти знаєш, про що я думаю" (Швидко, ти знаєш)
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì (Anh cũng không biết anh đang nghĩ gì)
| Вгадайте, про що я думаю (я теж не знаю, про що думаю)
|
| Đôi khi anh trồng cây mà không cần có quả
| Іноді я саджу дерева без плодів
|
| Nợ tình cảm là thứ nợ khó trả
| Емоційний борг - це борг, який важко сплатити
|
| Tình yêu anh nhiều tới mức chất thành đống trong xó nhà
| Я так тебе люблю, що в кутку звалено
|
| Và chẳng ai muốn phải buồn trong ngày trời lộng gió cả
| І нікому не хочеться сумувати у вітряний день
|
| Em đưa cho anh nhiều chìa, nhưng không đưa anh ổ khoá
| Ти дав мені багато ключів, а я не дав тобі замка
|
| Yêu em cả một dòng sông, em lại đựng bằng rổ rá
| Я люблю тебе річку, ти її в кошику зберігай
|
| Anh nói không thích đồ ngọt, không có nghĩa là anh thích khổ qua
| Те, що ви кажете, що не любите солодощі, не означає, що вам подобається гірка диня
|
| Em thích mặc thật đẹp, sao mảnh tình của mình đầy chỗ vá?
| Я люблю одягатися, чому мій любовний шматок повний латок?
|
| Lời em nói như vành khuyên, sao thả vào lòng anh gõ kiến
| Твої слова, як перстень, навіщо класти їх мені на коліна?
|
| Nó đang cố tìm thức ăn, anh nghe niềm đau rõ tiếng
| Воно намагається знайти їжу, я чітко чую біль
|
| Anh cần nhiều thuốc giảm đau, liều thuốc như thời Lý Hải
| Мені потрібно більше знеболюючих, така ж доза, як і в епоху Лі Хай
|
| Nhưng em lại không kê đơn, đêm nay anh chỉ thở dài
| Але ти не прописав, я просто зітхнув сьогодні ввечері
|
| Không cố ý buông lời sát thương
| Не випускайте навмисне образливі слова
|
| Cơn đau này ngát hương
| Цей біль запашний
|
| Những suy nghĩ khác thường
| Незвичайні думки
|
| Để em lại cho người khác thương
| Залиш мене комусь іншому любити
|
| Không cố ý buông lời sát thương
| Не випускайте навмисне образливі слова
|
| Cơn đau này ngát hương
| Цей біль запашний
|
| Những suy nghĩ khác thường
| Незвичайні думки
|
| Đành để em lại cho người khác thương
| Просто віддай мене комусь іншому любити
|
| Anh đâu có muốn hai ta phải nghĩ nhiều
| Я не хочу, щоб ми вдвох занадто багато думали
|
| Trong cơn gió cuốn đêm nay buông thật mỹ miều
| На вітрі, що дме сьогодні ввечері, це так красиво
|
| Lòng em như chiếc lá sau mưa giông đã nát tươm
| Моє серце, як зламаний лист після бурі
|
| Dù anh không cố ý buông ra lời sát thương
| Хоча він не хотів вимовити вбивчого слова
|
| Anh đâu có muốn hai ta phải nghĩ nhiều
| Я не хочу, щоб ми вдвох занадто багато думали
|
| Trong cơn gió cuốn đêm nay buông thật mỹ miều
| На вітрі, що дме сьогодні ввечері, це так красиво
|
| Lòng em như chiếc lá sau mưa giông đã nát tươm
| Моє серце, як зламаний лист після бурі
|
| Dù anh không cố ý buông ra lời sát thương
| Хоча він не хотів вимовити вбивчого слова
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì (Đố em biết, đố em biết)
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю (Швидко ви знаєте, тестуйте, що я знаю)
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì (Đố em biết và đố em biết)
| Перевірте, що я знаю, що я думаю (Швидко ви знаєте та тестуйте мене)
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì (Đố em biết, đố em biết)
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю (Швидко ви знаєте, тестуйте, що я знаю)
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì (Anh cũng không biết anh đang nghĩ gì)
| Вгадайте, про що я думаю (я теж не знаю, про що думаю)
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю
|
| Đố em biết anh đang nghĩ gì
| Перевірте, що я знаю, про що я думаю
|
| Dù anh không cố ý buông ra lời sát thương
| Хоча він не хотів вимовити вбивчого слова
|
| Thì anh cũng đã khiến con tim em nát tươm
| Тоді ти також розбив мені серце
|
| Dù anh không cố ý buông ra lời sát thương
| Хоча він не хотів вимовити вбивчого слова
|
| Thì anh cũng đã khiến con tim em nát tươm | Тоді ти також розбив мені серце |