| Bao nhiêu tình đầu, hứa sẽ có ngày sau?
| Скільки перших кохань обіцяють мати наступного дня?
|
| Em không làm vậy, thì nó đã không nhạt màu
| Якби ви цього не зробили, воно б не зів’яло
|
| Còn ai đợi chờ? | Хто ще чекає? |
| Mà sao cứ bền lâu
| Чому так довго триває?
|
| Vẫn luôn tìm về, một nơi yêu đậm sâu
| Завжди озираючись назад, місце глибокої любові
|
| Anh luyến tiếc chớ
| Ви шкодуєте
|
| Anh nhớ lắm chớ
| Ти пам'ятаєш?
|
| Anh lấy tất cả suy tư hao mòn gửi gió
| Взяв усі відтерті думки і відправив на вітер
|
| Đã mấy năm rồi
| Минуло кілька років
|
| Vẫn cố đi tìm
| Все ще намагаюся знайти
|
| Vậy mà người chẳng đến nơi
| Але люди не приходять
|
| Anh luyến tiếc chớ
| Ви шкодуєте
|
| Anh nhớ lắm chớ
| Ти пам'ятаєш?
|
| Nhưng em vẫn cứ xa, nên anh trở thành đối tác
| Але ти ще далеко, тому я стану твоїм партнером
|
| Với những nỗi buồn nằm lâu ở đâu. | З тим, де довго лежить смуток. |
| Tim nhau
| Серцем один до одного
|
| Ngay lúc này, trước kia ta vẫn còn có nhau
| Зараз ми ще були разом
|
| Nắm bàn tay, em tựa vai hôn đôi môi đỏ âu
| Тримаючись за руки, я спираюся на плече, щоб поцілувати свої червоні губи
|
| Những điều đáng nhớ anh vẫn giữ lấy nó
| Пам'ятні речі я досі зберігаю
|
| Còn giờ em bên người mới, theo thời gian, dần tẩy xoá
| А зараз я з новою людиною, поступово стираю з часом
|
| Thay thế phút giây bên nhau giờ là cô đơn và chơi vơi
| Спільні моменти замінюють тепер самотність і гра
|
| Anh ước mình giống như em sẽ cười sau khi để nước mắt tuôn rơi
| Я хотів би, щоб я був таким, як ти, щоб посміхнутися після сльоз
|
| Có lẽ em hiểu… khi trong lòng u sầu thì…
| Може, ти зрозумієш...коли в серці меланхолія...
|
| Thật khó để quên và trước đám đông phải cố gắn dấu đi
| Важко забути і перед натовпом спробувати відзначитися
|
| Có lẽ quá khó để chấp nhận thất bại và đành bỏ
| Можливо, дуже важко прийняти поразку і здатися
|
| Đôi khi bật khóc, khi nhìn lại những gì mà anh có
| Іноді я плачу, коли озираюся на те, що маю
|
| Anh lại xem đời, như một vở hài kịch thật vui tai
| Я знову бачу життя, як смішну комедію
|
| Tình yêu như một điệu nhảy, tiến vài bước thì buộc phải lùi lại
| Кохання як танець, зроби кілька кроків вперед, тобі потрібно зробити крок назад
|
| Con đường cùng đi bây giờ phải chia hai
| Дорогу, яку ми пройшли разом, тепер треба розділити надвоє
|
| Cảm xúc anh còn vẹn nguyên như ngày nghe em nói chia tay
| Мої почуття все ще такі ж непорушні, як того дня, коли я почув, як ти прощався
|
| Hút hết điếu thuốc này rồi anh cũng sẽ bị bóng tối đánh gục
| Викуріть цю сигарету, і ви теж будете збиті з ніг темрявою
|
| Đau nhất là sáng ngày mai, anh phải cố tỏ ra mình hạnh phúc
| Найболючіше завтра вранці, я повинен спробувати вдати, що я щасливий
|
| Sau bao nhiêu đêm không còn có nhau
| Після стількох ночей один без одного
|
| Ta đi tìm về một ngày đã từng rất thơ để giấu tình đầu
| Я пішов шукати день, який колись був дуже поетичним, щоб приховати своє перше кохання
|
| Em đi xa khỏi vòng tay anh mất rồi
| Я пішов з твоїх обіймів
|
| Thôi để anh lại tìm về những đêm hiu quạnh không tên
| Дозволь мені повернутися до самотніх ночей без імені
|
| Anh luyến tiếc chớ
| Ви шкодуєте
|
| Anh nhớ lắm chớ
| Ти пам'ятаєш?
|
| Anh lấy tất cả suy tư hao mòn gửi gió
| Взяв усі відтерті думки і відправив на вітер
|
| Đã mấy năm rồi
| Минуло кілька років
|
| Vẫn cố đi tìm
| Все ще намагаюся знайти
|
| Vậy mà người chẳng đến nơi
| Але люди не приходять
|
| Anh luyến tiếc chớ
| Ви шкодуєте
|
| Anh nhớ lắm chớ
| Ти пам'ятаєш?
|
| Nhưng mà người cứ xa, để anh trở thành đối tác
| Але ти залишайся подалі, дозволь мені бути твоїм партнером
|
| Với những nỗi buồn nằm lâu ở đâu. | З тим, де довго лежить смуток. |
| Tim nhau | Серцем один до одного |