| Nơi tôi lớn lên
| Де я виріс
|
| Nơi có những người thương
| Де є кохані
|
| Nhỏ bé nhưng luôn phi thường
| Невеликий, але завжди надзвичайний
|
| Trên chặng đường chông gai
| На тернистій дорозі
|
| Không chút e ngại
| Не трохи сором'язливий
|
| Luôn bên tôi vững tin ngày mai
| Завжди поруч зі мною твердо вірю в завтрашній день
|
| Sinh ra
| Народився
|
| Máu trong tim ta đất trong tâm hồn
| Кров у наших серцях і земля в наших душах
|
| Lời mẹ ru ới a
| Мамина колискова
|
| Con người đã qua gian khổ
| Люди пройшли через труднощі
|
| Vẫn luôn kiên cường
| Будь мужнім
|
| Đất cũng nở hoa
| Земля теж цвіте
|
| Nơi đây có những câu chuyện
| Тут є історії
|
| Vang danh khắp mọi nơi xa
| Репутація скрізь далеко
|
| Cầm bụi tre đánh tan quân thù tựa như Thánh Gióng
| Тримаючи бамбуковий кущ, щоб перемогти ворога, як-от Святого Гіонг
|
| Những điều nhỏ bé góp nên đại thành công
| Маленькі речі сприяють великому успіху
|
| Nơi đây có những con người
| Тут є люди
|
| Hiên ngang giữa núi rừng bao la
| Веранда посеред безмежних гір і лісів
|
| Tự hào tôi máu đỏ da vàng một lòng sắt đá
| Я пишаюся, у мене червона кров, жовта шкіра і залізне серце
|
| Vì bao nhiêu khó khăn cũng đã vượt qua
| Бо багато труднощів теж подолано
|
| Mai đây tôi lớn lên
| Завтра я виросту
|
| Dẫu có đi thật xa
| Навіть якщо зайти далеко
|
| Nhưng vẫn luôn nhớ về nhà
| Але я все ще сумую за домом
|
| Gặp bạn bè muôn nơi
| Зустрічайте друзів всюди
|
| Tôi vẫn luôn cười tươi
| Я завжди посміхаюся
|
| Hello
| Привіт
|
| I’m from Vietnam
| Я з В'єтнаму
|
| Sinh ra
| Народився
|
| Máu trong tim ta đất trong tâm hồn
| Кров у наших серцях і земля в наших душах
|
| Lời mẹ ru ới a
| Мамина колискова
|
| Con người đã qua gian khổ
| Люди пройшли через труднощі
|
| Vẫn luôn kiên cường
| Будь мужнім
|
| Đất cũng nở hoa
| Земля теж цвіте
|
| Ta luôn đi bên nhau
| Ми завжди ходимо разом
|
| Vượt sông sâu bao nhiêu cũng đương đầu
| Як би глибоко ви не перетнули річку, ви зіткнетеся з нею
|
| Đi qua bao nhiêu chông gai
| Через скільки тернів ти пройшов?
|
| Ngày mai đây thêm tươi sáng cùng nhau
| Завтра разом світліше
|
| Ta luôn đi bên nhau
| Ми завжди ходимо разом
|
| Vượt sông sâu bao nhiêu cũng đương đầu
| Як би глибоко ви не перетнули річку, ви зіткнетеся з нею
|
| Đi qua bao nhiêu chông gai
| Через скільки тернів ти пройшов?
|
| Vẫn cùng đi bên nhau
| Все ще гуляємо разом
|
| Nơi đây có những câu chuyện
| Тут є історії
|
| Vang danh khắp mọi nơi xa
| Репутація скрізь далеко
|
| Cầm bụi tre đánh tan quân thù tựa như Thánh Gióng
| Тримаючи бамбуковий кущ, щоб перемогти ворога, як-от Святого Гіонг
|
| Những điều nhỏ bé góp nên đại thành công
| Маленькі речі сприяють великому успіху
|
| Nơi đây có những con người
| Тут є люди
|
| Hiên ngang giữa núi rừng bao la
| Веранда посеред безмежних гір і лісів
|
| Tự hào tôi máu đỏ da vàng một lòng sắt đá
| Я пишаюся, у мене червона кров, жовта шкіра і залізне серце
|
| Vì bao nhiêu khó khăn cũng đã vượt qua
| Бо багато труднощів теж подолано
|
| Đây chúng tôi, con người Việt Nam | Ось ми, в’єтнамці |