| Nta Dima (оригінал) | Nta Dima (переклад) |
|---|---|
| Anh cho em ấm áp tuyệt vời | Ти даруєш мені велике тепло |
| Anh cho em khoảnh khắc mỉn cười | Дарую тобі посмішку |
| Là những lúc vui buồn hạnh phúc | Це час щастя і смутку |
| Là vòng tay nhớ nhớ thương thương | Це рука пам’яті та любові |
| Em ra đi chẳng nói một lời | Емра пішла, не сказавши ні слова |
| Mang cho anh tiếc nuối một đời | Дай мені все життя жаліти |
| Làm nước mắt đêm buồn hiu hắt | Зробіть ніч сумні сльози |
| Làm hằn sâu vết thương đáy lòng | Поглибити рану в серці |
| Vì anh yêu người như thế | Тому що я люблю когось такого |
| Anh sẽ luôn yêu người mãi thế | Я завжди буду любити тебе назавжди |
| Dẫu có đau đớn nhiều | Хоча це дуже боляче |
| Dẫu có nước mắt nhiều | Хоча сліз багато |
| Thì anh vẫn yêu suốt đời | Тоді я все одно люблю тебе назавжди |
| Giờ em đâu cần anh nữa | Тепер ти мені більше не потрібен |
| Em đã quên muôn ngàn lời hứa | Я забув тисячу обіцянок |
| Anh nhớ em rất nhiều | я дуже сумую за тобою |
| Anh ước mong mỗi chiều | Бажаю кожного дня |
| Nhìn thấy người anh thương yêu | Бачити людину, яку любиш |
| Anh cho em ấm áp tuyệt vời | Ти даруєш мені велике тепло |
| Em cho anh nỗi nhớ một đời | Ви надаєте мені ностальгію на все життя |
| Ừ cơn gió mi về nơi đâu | Ага, куди твій вітер дівається? |
| Gửi thay ta đến em ngàn lời./ | Надішліть мені тисячу слів для тебе./ |
