| Mười bốn con người, xếp gọn trong chiếc hộp
| Чотирнадцять осіб, упаковані в ящик
|
| Xung quanh lạnh dần theo cổ máy điều hòa
| З кондиціонером навколо стає холодніше
|
| Đấu mắt với màn hình vi tính trong đầu là nhiều suy tính
| Віч-на-віч з екраном комп’ютера в голові — це багато роздумів
|
| Từ sáng cho đến lúc chiều tà
| З ранку до вечора
|
| Chẳng ai thèm mở lời cùng với ai
| Ніхто ні з ким не міг поговорити
|
| Dẫu cách nhau chỉ vài bàn chân bước
| Навіть якщо нас розділяють лише кілька футів
|
| Ta dường như quên luôn cách nói chuyện
| Я, здається, розучилася розмовляти
|
| Tưởng chừng đang trở về với vài ngàn năm trước
| Я думав, що повертаюся на кілька тисяч років тому
|
| Ta cố tìm ra những phương án, mắt trần không phân biệt được thật giả
| Намагаюся підбирати варіанти, неозброєним оком не відрізниш справжнє від підробки
|
| Tất cả chỉ như là một cuộc buôn bán, những thứ ta trao nhưng họ đều mặc cả
| Це просто обмін, речі, які ми даємо, але вони всі торгуються
|
| Ta như con thú vì bụng đói mà kiếm ăn
| Мені подобається тварина, яка харчується голодом
|
| Nên chẳng may bị bắt vào giam cầm
| Тому, на жаль, був заарештований і ув'язнений
|
| Ta lại «Nhớ rừng» như bài thơ của Thế Lữ
| Я знову «Згадаю ліс», як вірш The Lu
|
| Có con hổ dữ đang bị nhốt trong văn phòng
| В офісі замкнений лютий тигр
|
| Và cứ thế ngày ngày, tháng tháng trôi qua mau
| І так швидко пролетіли дні і місяці
|
| Đống tài liệu đè nặng trên bàn, đọa đày thân xác tim ta đau
| Купа документів важка на столі, прокляте тіло, серце болить
|
| Đôi hàng mi còn đong đầy nước, chảy ngược vào rồi tự khô đi
| Вії все ще наповнені водою, стікають назад і висихають самостійно
|
| Từng cảm xúc cũng dần vắng lặng khô khan heo hóc rồi dần vô chi
| Кожна емоція також поступово затихає, висихає, а потім поступово втрачається
|
| Tiếng lọc cọc của bàn phím, cứ thế bao trùm cả không gian
| Клацаючий звук клавіатури, просто так, охоплює весь простір
|
| Đồng tiền là ông chủ, biến mọi thứ thành công cụ, tự nguyện không oán và không
| Гроші - господар, перетворюючи все на інструмент, охоче без образ і без
|
| than
| деревне вугілля
|
| Ai rồi cũng cũng chết, sống một đời rồi cũng trở về với tro than | Кожен зрештою вмирає, живе життя і повертається в попіл |