| Có chàng trai viết lên cây
| Є хлопець, який пише на дереві
|
| Lời yêu thương cô gái ấy
| Слова кохання до тієї дівчини
|
| Mối tình như gió như mây
| Любов як вітер і хмари
|
| Nhiều năm trôi qua vẫn thấy
| Минуло багато років і все ще видно
|
| Giống như bức tranh vẽ bằng dịu êm ngày thơ
| Як картина, намальована ніжністю дитинства
|
| Có khi trong tiềm thức ngỡ là mơ
| Іноді підсвідомо думали, що це сон
|
| Câu chuyện đã rất xa xôi
| Історія така далека
|
| Niềm riêng không ai biết tới
| Конфіденційність, про яку ніхто не знає
|
| Hai người sống ở hai nơi
| Двоє людей живуть у двох місцях
|
| Từ lâu không đi sát lối
| Давно не наближався до стежки
|
| Chỉ thương có người vẫn hoài gìn giữ nhiều luyến lưu
| Любіть лише тих, хто все ще має багато ностальгії
|
| Mỗi khi nhớ đôi mắt biếc như thời chưa biết buồn đau
| Кожного разу я сумую за своїми блакитними очима, як коли я не знав болю
|
| Ngày cô ấy đi theo nơi phồn hoa
| День, коли вона пішла в благополучне місце
|
| Chàng trai bơ vơ từ xa trong tim hụt hẫng như mất một thứ gì
| Хлопець здалеку був безпорадний в душі, відчував, що щось втратив
|
| Không ai hiểu thấu vì
| Ніхто не розуміє, тому що
|
| Tình yêu những đứa trẻ con thì
| Любов дітей є
|
| Vu vơ nhanh qua đâu nghĩ gieo tương tư đến dài như thế
| Як швидко, на вашу думку, ви можете сіяти свої думки на такий довгий час
|
| Đời muôn ngả mang số kiếp đổi thay
| Вічне життя зі змінними життями
|
| Rồi khi tình cờ gặp lại hai thân phận khác dẫu tên người vẫn vậy
| Потім я випадково зустрів ще двох осіб, хоча їхні імена були ті самі
|
| Có một người vẫn vậy
| Є одна людина, яка все та ж
|
| Thì ra xa nhau là mất thôi
| Виявляється, вони пішли один від одного
|
| Tay không chung đôi chỉ giấc mơ vẫn còn bồi hồi trọn đời
| Порожні руки, лише мрія, яка залишається на все життя
|
| Có chàng trai lúc xuân xanh
| Є хлопчик навесні
|
| Ngược xuôi bon chen đất khách
| Вгору і вниз по землі
|
| Mối tình cứ thế phai nhanh
| Відносини просто зникають
|
| Dường như thôi không nghĩ đến
| Здається, перестав думати про це
|
| Ít lâu có cô gái làm dịu êm hồn đã khô
| Невдовзі є дівчина, щоб заспокоїти сухі душі
|
| Dẫu không có đôi mắt giống mùa thu
| Навіть без очей, як осінь
|
| Câu chuyện đáng lẽ xa xôi
| Історія має бути далеко
|
| Niềm riêng không ai nhắc tới
| Нічия конфіденційність не згадується
|
| Nhưng rồi ngăn cách xa khơi
| Але потім розділіть море
|
| Một hôm cơn mưa dẫn lối
| Одного разу дощ повів
|
| Thấy cô gái năm ấy khiến thổn thức như lúc đầu
| Побачивши дівчину того року, я заплакав, як і вперше
|
| Vẫn nơi đó đôi mắt biếc nhưng giờ đã biết buồn đau
| Все ще там, очі блакитні, але тепер я знаю біль
|
| Ngày cô ấy đi theo nơi phồn hoa
| День, коли вона пішла в благополучне місце
|
| Chàng trai bơ vơ từ xa trong tim hụt hẫng như mất một thứ gì
| Хлопець здалеку був безпорадний в душі, відчував, що щось втратив
|
| Không ai hiểu thấu vì
| Ніхто не розуміє, тому що
|
| Tình yêu những đứa trẻ con thì
| Любов дітей є
|
| Vu vơ nhanh qua đâu nghĩ gieo tương tư đến dài như thế
| Як швидко, на вашу думку, ви можете сіяти свої думки на такий довгий час
|
| Đời muôn ngả mang số kiếp đổi thay
| Вічне життя зі змінними життями
|
| Rồi khi tình cờ gặp lại hai thân phận khác dẫu tên người vẫn vậy
| Потім я випадково зустрів ще двох осіб, хоча їхні імена були ті самі
|
| Có một người vẫn vậy
| Є одна людина, яка все та ж
|
| Thì ra xa nhau là mất thôi
| Виявляється, вони пішли один від одного
|
| Tay không chung đôi chỉ giấc mơ vẫn còn bồi hồi trọn đời
| Порожні руки, лише мрія, яка залишається на все життя
|
| Có chàng trai viết lên cây
| Є хлопець, який пише на дереві
|
| Lời yêu thương cô gái ấy
| Слова кохання до тієї дівчини
|
| Có chàng trai viết lên cây
| Є хлопець, який пише на дереві
|
| Lời yêu thương cô gái ấy
| Слова кохання до тієї дівчини
|
| Có chàng trai viết lên cây… | Хлопчик написав на дереві... |