| Chưa bao giờ tao nghĩ một ngày được cầm micro
| Я ніколи не думав, що одного разу зможу тримати мікрофон
|
| Đứng ở trên sân khấu và được tụi fan nó gọi là idol
| Стоячи на сцені і фанати називали мене кумиром
|
| Chưa bao giờ tao nghĩ sẽ được vài nghìn người thích
| Ніколи не думав, що отримаю кілька тисяч лайків
|
| Nên âm nhạc của tao hoà bình không bao giờ mang hiềm khích
| Тому моя музика миролюбна і ніколи не викликає ненависті
|
| Và tao cũng như mày thôi không ngừng ước mơ
| І я, як і ти, не перестаю мріяти
|
| Và tao vẫn chỉ làm điều mình thích từ trước giờ
| І я все ще просто роблю те, що мені подобається
|
| All mah respect for all my people stay real
| Вся велика повага до всіх моїх людей залишаються справжніми
|
| You ain’t nothing if you can’t fight for what you feel
| Ти ніщо, якщо не можеш боротися за те, що відчуваєш
|
| Sau một ngày phải chiến đấu
| Після дня боїв
|
| Nhìn tụi hài nó biến tấu
| Подивіться, як змінюються коміки
|
| Tao muốn điên đầu
| Я хочу збожеволіти
|
| Chỉ mong được ôm người con gái mà anh yêu
| Я просто хочу обійняти дівчину, яку люблю
|
| Chữ real thằng nào cũng nói được hết
| Слово справжній може сказати кожен
|
| Rồi cũng sẽ sẵn sàng vì nhau mà chết
| Тоді вони також будуть готові померти один за одного
|
| Nhưng quan trọng là được bao nhiêu
| Але наскільки це важливо?
|
| Real talk hay là trash talk cũng có hết
| Справжня розмова чи треш-батьок мають усе
|
| Nếu như mày muốn giết tao bị khó chết
| Якщо ти хочеш мене вбити, важко померти
|
| Sao phải kể ra những khó khăn tao mắc phải
| Чому я повинен розповідати вам про труднощі, які у мене є
|
| Sao phải để cho tụi mày cứ lấy nó rồi nhắc hoài
| Чому ми повинні дозволити вам взяти це і нагадати нам
|
| Nói thật haters cũng chỉ là gạch để chân tao bước qua
| Чесно кажучи, хейтери — це лише цеглини, по яких я можу ходити
|
| Nếu nhạc rap này thích hương thơm thì tao là nước hoa
| Якщо цей реп любить запахи, то я духи
|
| Cũng không cần phải làm đứa con cưng của Việt Rap
| Немає потреби бути домашнім улюбленцем Viet Rap
|
| Vì nếu việc này mà làm không được tao sẽ làm việc khác | Тому що якщо я не зможу зробити це, я зроблю щось інше |