| Đôi khi tôi vô tình nhìn thấy anh
| Іноді я випадково бачу тебе
|
| Anh vô tình đi rất nhanh
| Я випадково пішов дуже швидко
|
| Trái tim rung động theo từng câu hát
| З кожною піснею серце тремтить
|
| Lấp lánh những ánh đèn chiếu xung quanh
| Навколо мерехтять вогні
|
| Tôi thấy mình trong mắt anh
| Я бачу себе в твоїх очах
|
| Nhưng có lẽ anh không nhận ra
| Але, можливо, ви не усвідомлюєте
|
| Tôi muốn nói anh nghe
| я хочу розповісти тобі
|
| Những tầm thường của thế giới ở ngoài kia
| Посередність світу
|
| Anh có biết không?
| Чи ти знаєш?
|
| Tôi muốn nói ra hết nhưng lại sợ
| Я хочу все сказати, але боюся
|
| Mình không thể đi cùng nhau
| Ми не можемо йти разом
|
| Sợ người vô tình
| Страх перед випадковими людьми
|
| Vô tình lạc mất anh giữa thênh thang do dự rối ren
| Випадково втратив його серед розгубленості й вагань
|
| Anh có thể nắm tay em
| Я можу тримати твою руку
|
| Để em không phải tìm anh nữa không
| Дозвольте мені більше не шукати мене
|
| Sao anh vẫn chưa thấy em đã cố gắng để mình giống như
| Чому ти не бачив, як я намагаюся бути схожим
|
| Em vô tình như thế thôi
| Я просто випадково був таким
|
| Em vô tình yêu lấy anh mà sâu đậm như thế này
| Я так глибоко закохався в тебе
|
| Cùng em đi thật xa đến mọi nơi phương trời lạ
| Ходімо зі мною далеко в кожне чуже місце
|
| Phiêu bạt như những áng mây giữa đất trời
| Дрейф, як хмари, між небом і землею
|
| Rồi anh sẽ nhận ra những thứ sâu trong lòng em
| Тоді ви зрозумієте, що глибоко у вашому серці
|
| Vô tình như là một giấc mơ dài cả đời
| Випадок схожий на мрію всього життя
|
| Đôi khi tôi vô tình nhìn thấy anh
| Іноді я випадково бачу тебе
|
| Anh vô tình đi rất nhanh
| Я випадково пішов дуже швидко
|
| Trái tim rung động theo từng câu hát
| З кожною піснею серце тремтить
|
| Lấp lánh những ánh đèn chiếu xung quanh
| Навколо мерехтять вогні
|
| Tôi thấy mình trong mắt anh
| Я бачу себе в твоїх очах
|
| Nhưng có lẽ anh không nhận ra
| Але, можливо, ви не усвідомлюєте
|
| Tôi muốn nói anh nghe
| я хочу розповісти тобі
|
| Những tầm thường của thế giới ở ngoài kia
| Посередність світу
|
| Anh có biết không
| Чи ти знаєш
|
| Tôi muốn nói ra hết nhưng lại sợ
| Я хочу все сказати, але боюся
|
| Mình không thể đi cùng nhau
| Ми не можемо йти разом
|
| Sợ người vô tình
| Страх перед випадковими людьми
|
| Vô tình lạc mất anh
| Випадково втратив тебе
|
| Giữa thênh thang do dự rối ren
| Серед сум’яття і вагань
|
| Anh có thể nắm tay em
| Я можу тримати твою руку
|
| Để em không phải tìm anh nữa không
| Дозвольте мені більше не шукати мене
|
| Sao anh vẫn chưa thấy em đã cố gắng để mình giống như
| Чому ти не бачив, як я намагаюся бути схожим
|
| Em vô tình như thế thôi
| Я просто випадково був таким
|
| Em vô tình yêu lấy anh mà sâu đậm như thế này
| Я так глибоко закохався в тебе
|
| Cùng em đi thật xa đến mọi nơi phương trời lạ
| Ходімо зі мною далеко в кожне чуже місце
|
| Phiêu bạt như những áng mây giữa đất trời
| Дрейф, як хмари, між небом і землею
|
| Rồi anh sẽ nhận ra những thứ sâu trong lòng em
| Тоді ви зрозумієте, що глибоко у вашому серці
|
| Vô tình như là một giấc mơ dài cả đời
| Випадок схожий на мрію всього життя
|
| Cùng em đi thật xa đến mọi nơi phương trời lạ
| Ходімо зі мною далеко в кожне чуже місце
|
| Phiêu bạt như những áng mây giữa đất trời
| Дрейф, як хмари, між небом і землею
|
| Rồi anh sẽ nhận ra những thứ sâu trong lòng em
| Тоді ви зрозумієте, що глибоко у вашому серці
|
| Vô tình như là một giấc mơ dài cả đời | Випадок схожий на мрію всього життя |