| Đứng giữa ngã tư, lòng bơ vơ
| Стоять посеред перехрестя, безпорадні
|
| Nhớ mỗi sớm mai son em mờ
| Пам'ятайте, що кожного ранку ваша помада тьмяніє
|
| Lá rơi xào xạc tựa trang vở
| Листя, що падає, шелестить, як сторінки
|
| Lòng buồn than thở: «nhớ ai đây?»
| Серце лементувало: «згадай кого?»
|
| Nhớ về cô gái ngỡ tương lai
| Згадайте дівчину, яка думала про майбутнє
|
| Ngỡ chung đường dài, chung chăn gối
| Думаючи про те, щоб розділити далеку дорогу, розділити подушку
|
| Nào ngờ em buông đôi ba câu từ chối tôi
| Неочікувано ви відкинули мене двома-трьома реченнями
|
| Lòng buồn than thở: «trách ai đây?»
| Століло серце: «Хто винен?»
|
| Chẳng còn gì nữa ngoài bao suy tư mỗi tối
| Не залишається нічого, крім думок щовечора
|
| Em đi mất, tình ta vỡ tan rồi
| Ти пішов, наше кохання розірване
|
| Tình đẹp đến thế cũng là tình đã lỡ thôi
| Таке прекрасне кохання – це теж втрачене кохання
|
| Ngày dài lại trôi, thu mình trong góc tối
| Довгий день минає, скорчившись у темному кутку
|
| Đã bao nhiêu lâu kể từ ngày xa nhau
| Скільки часу минуло з того дня, як ми розлучилися?
|
| Đã bao nhiêu đêm tối cố bỏ chuyện này lại ở phía sau
| Скільки ночей намагатися залишити це позаду
|
| Đã bao nhiêu lỗi lầm gây tổn thương đến em
| Скільки помилок завдало тобі болю
|
| Chắc em cũng không thể tha thứ đâu
| Мабуть, я теж не зможу тобі пробачити
|
| Em quay đi chỉ còn những kí ức cũ cùng anh với cô đơn
| Я відкидаю лише старі спогади з тобою та самотність
|
| Anh là hoạ sĩ phí sức phá bỏ bức tranh mà ta đã tô sơn
| Ти художник, який марнує час, руйнуючи картину, яку я намалював
|
| Nước mắt cũng đã dần khô hơn, tình cảm cũng chỉ là nhất thời
| Сльози також поступово висохли, почуття лише тимчасові
|
| Em sẽ mãi là một bản giao hưởng hay nhất mỗi khi ta cất lời
| Ти завжди будеш найкращою симфонією кожного разу, коли ми говоримо
|
| Saxophone hoà cùng tiếng đàn những giai điệu buồn ở bên tai
| Саксофон зі звуком сумних мелодій на вухо
|
| Anh chẳng khác cái xác vô hồn mỗi khi thấy em đang bên ai
| Я як бездиханний труп, коли бачу тебе з кимось
|
| Chẳng vấn vương những câu chuyện cũ nụ cười nước mắt nụ cười giờ tái hiện đủ | Не дивлячись на старі історії, зараз достатньо посмішок, сліз і посмішок |
| Không còn yêu thương cũng đã hiện hữu, nỗi đau một mình anh trải nghiệm đủ
| Любові вже немає, одного болю, який я пережив, достатньо
|
| Yêu thương chi cuối cùng nỗi đau này ai mang
| Зрештою полюби цей біль
|
| Tình yêu như bó hoa tươi cuối cùng cũng đến ngày phai tàn
| Кохання схоже на букет живих квітів, який остаточно зів'яне
|
| Tình cảm anh đâu phải cái mỏ em khai hoang
| Твоє кохання не моє повернуте
|
| Anh chẳng phải hoàng tử nên em mới kiếm cho mình một ngai vàng
| Я не принц, тому я отримав собі трон
|
| Vậy thì cuối cùng bước chân cũng đã đi thật xa
| Потім, нарешті, крок зайшов занадто далеко
|
| Chỉ còn là những kí ức đẹp mỗi khi bài nhạc này bật ra
| Коли звучить ця пісня, залишаються тільки хороші спогади
|
| Anh đã sai khi quá tin rằng tối đó em đã rất thật thà
| Я помилявся, вважаючи, що ти був такий чесний тієї ночі
|
| Đến bên anh rồi biến đi mất em như một nhà ảo thuật gia
| Прийди до мене і зникни, як чарівник
|
| Gió buốt đêm đông chẳng làm vơi đi nỗi nhớ em
| Холодний вітер зимової ночі не вгамує моєї ностальгії
|
| Yêu thương khi xưa giờ mình tôi cất giữ trong tim
| Любов, яку я зберігав у своєму серці
|
| Đã có những lúc dại khờ mong em quay trở về
| Були часи, коли я безглуздо бажав, щоб ти повернувся
|
| Tôi mong em trở lại đây
| Сподіваюся, ти повернешся
|
| Chẳng còn gì nữa ngoài bao suy tư mỗi tối
| Не залишається нічого, крім думок щовечора
|
| Em đi mất, tình ta vỡ tan rồi
| Ти пішов, наше кохання розірване
|
| Tình đẹp đến thế cũng là tình đã lỡ thôi
| Таке прекрасне кохання – це теж втрачене кохання
|
| Ngày dài lại trôi, thu mình trong góc tối
| Довгий день минає, скорчившись у темному кутку
|
| Đã bao nhiêu lâu kể từ ngày xa nhau
| Скільки часу минуло з того дня, як ми розлучилися?
|
| Đã bao nhiêu đêm tối cố bỏ chuyện này lại ở phía sau
| Скільки ночей намагатися залишити це позаду
|
| Đã bao nhiêu lỗi lầm gây tổn thương đến em
| Скільки помилок завдало тобі болю
|
| Chắc em cũng không thể tha thứ đâu
| Мабуть, я теж не зможу тобі пробачити
|
| (Biết trách ai đây, trách tôi thôi) | (Ви знаєте, кого звинувачувати, звинувачуйте мене) |