| Ngày anh ra đi mang theo trái tim em bao buồn đau
| День, коли ти пішов, забрав із собою моє серце, як сумно
|
| Bỏ đi rất xa quê nhà nơi có người hờn ghen đôi ta
| Залишити далеку батьківщину, де нам заздрять
|
| Để em nơi đây cô đơn với nỗi đau riêng mình em
| Залиш мене тут наодинці з моїм болем
|
| Chẳng còn ai xót thương duyên tình của đôi mình ngày sau anh ơi
| Ніхто не пошкодує нашого кохання наступного дня, брате
|
| Ai đã từng khóc vì yêu
| Хто плакав від кохання?
|
| Xin hãy yêu nhau thật nhiều (Xin hãy yêu nhau thật nhiều)
| Будь ласка, дуже любіть один одного (Будь ласка, дуже любіть один одного)
|
| Những ai được chết vì yêu
| Ті, хто може померти за кохання
|
| Là đang sống trong tình yêu (Đang sống trong tình yêu. Nhưng đã mất đi người
| Живе в любові (Living in love. Але втратив когось
|
| yêu)
| люблю)
|
| Khi con tim ai trót trao ai tiếng yêu đầu
| Коли чиєсь серце дає комусь перше кохання
|
| Xin đừng đem nỗi xót xa gieo sầu trên yêu thương (Chớ đem xót xa gieo sầu trên
| Будь ласка, не приносьте горе посійте печаль над любов'ю (
|
| yêu thương)
| люблю)
|
| Cô đơn anh đi để nơi đây em vẫn ngồi
| Самотній, ти йди, щоб я ще міг тут сидіти
|
| Vẫn chờ anh mang dấu yêu xóa dần bao chua cay (Anh mang dấu yêu xóa dần bao
| Все ще чекаю на тебе з любов'ю, щоб стерти гіркоту (я маю любов до тебе, щоб стерти її)
|
| chua cay) | жалить) |