| Yeah
| так
|
| I’m back babe
| Я повернувся, дитинко
|
| Đưa anh số phone thằng bán hàng đây
| Дай номер телефону продавця
|
| Gọi thêm mấy chấm để xào thêm mấy đường K
| Замовте ще кілька точок, щоб підсмажити трохи цукру K
|
| Thư giãn với anh, vì hôm nay là thứ 7
| Відпочинь зі мною, бо сьогодні субота
|
| Work hard play hard cách sống anh như vậy, ahh (Chơi đi em ơi)
| Наполегливо працюй, грай так, як живу я, ах (грай, дитинко)
|
| Yves Saint Laurent, Dior Paradise
| Yves Saint Laurent, Dior Paradise
|
| Fuck it, giờ này em còn phải mặc đồ hiệu với ai, lúc 2h sáng
| До біса, з ким ти маєш носити дизайнерський одяг прямо зараз, о другій годині ночі
|
| «Khỏa Thân» từ đầu đến háng, thâu đêm suốt sáng
| «Голий» від голови до промежини, всю ніч і весь ранок
|
| Còn điện thoại em phải để sang chế độ silent
| І мій телефон має бути налаштований на беззвучний режим
|
| Bởi vì cuộc vui này sẽ phải replay hơn 2 lần
| Тому що цю забаву доведеться перегравати більше 2 разів
|
| Tắt ngay mấy cái đèn vì đồng tử anh co giật, ahhh
| Відразу вимикай світло, бо мої зіниці судомить, аааа
|
| Kéo ngay mấy cài rèm, anh với em còn thân mật, yyaaa
| Негайно засуньте штори, ми з тобою все ще інтимні, агааа
|
| Bad chick, nhưng nhìn có học thức
| Погана дівчина, але виглядає освіченою
|
| Nói 1 hiểu 10 anh đang nóng bức
| Скажи 1 розумію 10 ти гарячий
|
| Em thả vào mồm còn anh thả vào ly nước
| Ви кладете його в рот, а я кладу в склянку з водою
|
| Vị trí anh đằng sau, còn em phía trước
| Моя позиція позаду, а ви попереду
|
| Như pha lê, em trong trắng
| Як кришталь, ти чистий
|
| Như cà phê, cả ngọt và đắng
| Як кава, і солодка, і гірка
|
| Fuck thug life, anh mang đến drug life
| До біса бандитське життя, я приношу наркотики
|
| Hỏi anh số fone để mai em quay lại
| Попросіть у мене свій номер телефону, щоб ви могли повернутися завтра
|
| 090 ahhh… anh ko nhớ đâu này… bye
| 090 аааа... я не пам'ятаю цього... привіт
|
| Thả nó vào ly nước
| Опустіть його в склянку з водою
|
| Thả, thả nó vào ly nước
| Киньте, киньте його в склянку з водою
|
| Thả nó vào ly nước
| Опустіть його в склянку з водою
|
| Đập, đập nó nhỏ cho vào ly nước
| Розбийте, розбийте в склянку з водою
|
| Thả nó vào ly nước
| Опустіть його в склянку з водою
|
| Thả, thả nó vào ly nước
| Киньте, киньте його в склянку з водою
|
| Thả nó vào ly nước
| Опустіть його в склянку з водою
|
| Đập, đập nó nhỏ cho vào ly nước | Розбийте, розбийте в склянку з водою |
| Em biết ở đâu không, biết ở đâu không, ở ở ở đâu không
| Ви знаєте де, знаєте де, залишайтеся де
|
| Anh không biết đâu (Không biết đâu)
| Ти не знаєш (не знаєш)
|
| Em có biết mình đang ở đâu không? | Ти знаєш де я? |
| Biết ở đau không, ở ở ở đâu không
| Ти знаєш, де біль, де він?
|
| Anh không biết đâu (Không biết đâu)
| Ти не знаєш (не знаєш)
|
| Nửa đêm, mấy thằng đệ báo là
| Опівночі учні повідомили про це
|
| «Anh bâus thằng này nó vẫn diss anh ah (what's up bitch ???)
| «Я сказав цьому хлопцю, що він досі мене ненавидить, а (що там, сука???)
|
| Nhìn mặt anh xem có quan tâm ko?
| Тобі все одно, якщо ти подивишся на моє обличчя?
|
| Bảo nó hết bao ngân lượng a trả công ?!
| Скільки грошей це коштує винагорода?!
|
| Anh là Andree, Money Maker
| Я Андрі, заробляю гроші
|
| Chung tình trong trắng vẫn có haters
| Чисте кохання все ще має ненависників
|
| Sơmi kín cổ, tóc chẻ bảy ba
| Сорочка із закритою горловиною, волосся з проділом
|
| Mỗi khi gái bước đến là a đẩy ra
| Кожного разу, коли входить дівчина, я відштовхую її
|
| Hah, a đùa đấy
| Ха-ха, я жартую
|
| Ko có tao ko ai biết mày là ai
| я не знаю хто ти
|
| Ignore Them Haters ko nhắc lần hai
| Ігнорувати підказку Them Haters
|
| Tao quan tâm đến đàn bà, ko quan tâm đến đàn ông
| Я дбаю про жінок, а не про чоловіків
|
| Và thứ đặt biệt làm tao quan tâm đến là tài khoản ngân hàng có rất nhiều con số
| І що мене особливо цікавить, так це банківський рахунок з купою цифр
|
| 0 (yee)
| 0 (так)
|
| Chắc mày ghét tao đến tận 2020
| Ти, ймовірно, будеш ненавидіти мене до 2020 року
|
| Mày ghét hết cả thời gian thì vợ con mày ai nuôi, bitches
| Ви весь час ненавидите, кого виховує ваша дружина та дітей, суки
|
| (chắc tao hahah)
| (Я думаю, ха-ха)
|
| Thả nó vào ly nước
| Опустіть його в склянку з водою
|
| Thả, thả nó vào ly nước
| Киньте, киньте його в склянку з водою
|
| Thả nó vào ly nước
| Опустіть його в склянку з водою
|
| Đập, đập nó nhỏ cho vào ly nước
| Розбийте, розбийте в склянку з водою
|
| Thả nó vào ly nước
| Опустіть його в склянку з водою
|
| Thả, thả nó vào ly nước
| Киньте, киньте його в склянку з водою
|
| Thả nó vào ly nước
| Опустіть його в склянку з водою
|
| Đập, đập nó nhỏ cho vào ly nước
| Розбийте, розбийте в склянку з водою
|
| Em biết ở đâu không, biết ở đâu không, ở ở ở đâu không | Ви знаєте де, знаєте де, залишайтеся де |
| Anh không biết đâu (Không biết đâu)
| Ти не знаєш (не знаєш)
|
| Em có biết mình đang ở đâu không? | Ти знаєш де я? |
| Biết ở đau không, ở ở ở đâu không
| Ти знаєш, де біль, де він?
|
| Anh không biết đâu (Không biết đâu)
| Ти не знаєш (не знаєш)
|
| Đến anh còn không biết là anh diss ai thì làm sao mà nó có thể biết được
| Навіть я не знаю, кого я ненавиджу звідки він міг знати
|
| (hahahaha)
| (ха-ха-ха)
|
| Đưa anh cái đĩa, bật lại bài này và xào tiếp đi em ơiiiii | Дайте мені тарілку, пограйте цю пісню ще раз і продовжуйте смажити |